Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
张家口市
Zhāng jiā kǒu shì

Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
长见识
zhǎng jiàn shi

mở mang kiến thức và kinh nghiệm

Cụm từ
章节
zhāng jié

chương; mục

Cụm từ
长进
zhǎng jìn

tiến bộ; tăng tiến

Cụm từ
张静初
Zhāng Jìng chū

Trương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
长记性
zhǎng jì xing

(khẩu ngữ) rút kinh nghiệm; có đủ thông minh để học từ sai lầm của mình

Khẩu ngữ
张角
Zhāng Jué

Trương Giác (-184), thủ lĩnh khởi nghĩa khăn vàng cuối thời Đông Hán

Cụm từ
张居正
Zhāng Jū zhèng

Trương Cư Chính (1525-1582), Thủ phụ thời Minh, được ghi nhận đưa triều đại đạt đến đỉnh cao

Cụm từ
张开
zhāng kāi

mở ra; trải ra; duỗi ra

Cụm từ
掌控
zhǎng kòng

kiểm soát; điều khiển

Cụm từ
张口
zhāng kǒu

mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.); há hốc; mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)

Cụm từ
张口结舌
zhāng kǒu jié shé

há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ); không thốt nên lời; há hốc và câm lặng

Thành ngữ
账款
zhàng kuǎn

tiền trong tài khoản

Cụm từ
张狂
zhāng kuáng

láo xược; xấc láo; điên cuồng

Cụm từ
蟑螂
zhāng láng

con gián

Cụm từ
长老
zhǎng lǎo

trưởng lão; cách gọi tôn kính dành cho nhà sư Phật giáo

Cụm từ
长老会
Zhǎng lǎo huì

Giáo hội Trưởng Lão

Cụm từ
张力
zhāng lì

sự căng

Cụm từ
瘴疠
zhàng lì

bệnh nhiệt đới do khí độc; sốt rét

Cụm từ
帐帘
zhàng lián

rèm cửa

Cụm từ
丈量
zhàng liáng

đo lường; đo đạc

Cụm từ
张量
zhāng liàng

tenxơ (toán học)

Cụm từ
张罗
zhāng luo

chăm sóc; gây quỹ; chăm lo (khách, khách hàng, v.v.)

Cụm từ
涨落
zhǎng luò

(nước, giá cả, v.v.) lên xuống

Cụm từ
帐幔
zhàng màn

rèm

Cụm từ
涨满
zhàng mǎn

đầy đến mức tràn (chất lỏng, cảm xúc, v.v.)

Cụm từ
长满
zhǎng mǎn

mọc đầy

Cụm từ
张曼玉
Zhāng Màn yù

Trương Mạn Ngọc (1964-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
长毛
zhǎng máo

mọc lông; bị mốc

Cụm từ
账面
zhàng miàn

mục trong sổ sách; mục ghi

Cụm từ