正经八百
rất nghiêm túc; nghiêm trang
rất nghiêm túc; nghiêm trang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đoan trang; danh dự; đúng mực; nghiêm túc; theo tiêu chuẩn
›正色zhèng sènghiêm nghị; nghiêm khắc; kiên quyết; vững vàng; không nao núng; màu sắc cơ bản
›正经八板zhèng jīng bā bǎnxem 正經八百|正经八百[zheng4 jing1 ba1 bai3]
›正义zhèng yìcông lý; chính nghĩa; công bằng; chính trực
›正经八摆zhèng jīng bā bǎibiến thể của 正經八百|正经八百[zheng4 jing1 ba1 bai3]
›正义斗争zhèng yì dòu zhēngcuộc đấu tranh chính nghĩa
›正义魔人zhèng yì mó rén(Đài Loan) người tự cho mình là đúng; người tự bổ nhiệm làm quan tòa đạo đức
›正义党Zhèng yì dǎngĐảng Công lý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.