Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
整建

zhěng jiàn

整建 là gì?

整建 [zhěng jiàn] có nghĩa là khôi phục một cấu trúc hư hỏng hoặc cũ; cải tạo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 整建 trong tiếng Việt

  1. khôi phục một cấu trúc hư hỏng hoặc cũ
  2. cải tạo

Cách đọc và ghi nhớ 整建

整建 được đọc là zhěng jiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khôi phục một cấu trúc hư hỏng hoặc cũ; cải tạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan