整建 là gì?
整建 [zhěng jiàn] có nghĩa là khôi phục một cấu trúc hư hỏng hoặc cũ; cải tạo.
Nghĩa của từ 整建 trong tiếng Việt
- khôi phục một cấu trúc hư hỏng hoặc cũ
- cải tạo
Cách đọc và ghi nhớ 整建
整建 được đọc là zhěng jiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khôi phục một cấu trúc hư hỏng hoặc cũ; cải tạo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .