正经
đoan trang; danh dự; đúng mực; nghiêm túc; theo tiêu chuẩn
đoan trang; danh dự; đúng mực; nghiêm túc; theo tiêu chuẩn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rất nghiêm túc; nghiêm trang
›正确路线zhèng què lù xiànđường lối đúng đắn (tức là đường lối của đảng)
›正确处理人民内部矛盾zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùnVề việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957
›正确处理zhèng què chǔ lǐxử lý đúng đắn
›正义魔人zhèng yì mó rén(Đài Loan) người tự cho mình là đúng; người tự bổ nhiệm làm quan tòa đạo đức
›正确zhèng quèđúng; chính xác; phải; hợp lý
›正经八摆zhèng jīng bā bǎibiến thể của 正經八百|正经八百[zheng4 jing1 ba1 bai3]
›正统zhèng tǒngchính thống; truyền thống; nguyên tắc kế vị triều đại; (của người thừa kế) hợp pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.