郑国渠
Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên
Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trịnh Quang Tổ, nhà soạn kịch thời nhà Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một trong Tứ đại gia Nguyên…
›郑州Zhèng zhōuTrịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc
›郑州市Zhèng zhōu ShìThành phố Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc
›郑幸娟Zhèng Xìng juānTrịnh Hạnh Quyên (1989-), vận động viên Trung Quốc, vận động viên nhảy cao nữ
›郑和Zhèng HéTrịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời Minh
›郑梦准Zhèng Mèng zhǔnChung Mongjoon (1951-), nhà tài phiệt Hàn Quốc và là người sáng lập Hyundai 現代|现代[Xian4 dai4]
›郑州大学Zhèng zhōu Dà xuéĐại học Trịnh Châu
›郑成功Zhèng Chéng gōngQuốc Tính Gia (1624-1662), lãnh đạo quân sự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.