整洁 là gì?
整洁 [zhěng jié] có nghĩa là gọn gàng; ngăn nắp.
Nghĩa của từ 整洁 trong tiếng Việt
- gọn gàng
- ngăn nắp
Cách đọc và ghi nhớ 整洁
整洁 được đọc là zhěng jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gọn gàng; ngăn nắp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .