Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
整洁整潔

zhěng jié

整洁 là gì?

整洁 [zhěng jié] có nghĩa là gọn gàng; ngăn nắp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 整洁 trong tiếng Việt

  1. gọn gàng
  2. ngăn nắp

Cách đọc và ghi nhớ 整洁

整洁 được đọc là zhěng jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gọn gàng; ngăn nắp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan