Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
小日本儿
xiǎo Rì běn r

biến thể er hoá của 小日本[xiao3 Ri4 ben3]

Cụm từ
小日子
xiǎo rì zi

cuộc sống giản dị

Cụm từ
消融
xiāo róng

tan chảy (ví dụ: chỏm băng)

Cụm từ
笑容
xiào róng

nụ cười; vẻ mặt tươi cười; LT:副[fu4]

Cụm từ
笑容可掬
xiào róng kě jū

cười rạng rỡ (thành ngữ); cười tươi như hoa

Thành ngữ
小绒鸭
xiǎo róng yā

(loài chim ở Trung Quốc) Vịt eider Steller (Polysticta stelleri)

Cụm từ
潇洒
xiāo sǎ

tự tin và thanh thản; tự do tự tại

Cụm từ
萧洒
xiāo sǎ

biến thể của 瀟灑|潇洒[xiao1 sa3]

Cụm từ
小三
xiǎo sān

nhân tình; người thứ ba (thông tục); lớp 3 tiểu học

Cụm từ
消散
xiāo sàn

tiêu tan

Cụm từ
小三度
xiǎo sān dù

quãng ba thứ (khoảng cách âm nhạc)

Cụm từ
小嗓
xiǎo sǎng

giọng gió (trong kinh kịch Trung Quốc)

Cụm từ
小三和弦
xiǎo sān hé xián

hợp âm ba thứ la-đô-mi

Cụm từ
小三劝退师
xiǎo sān quàn tuì shī

chuyên gia tư vấn chia cắt mối quan hệ ngoại tình để nhận phí

Cụm từ
萧瑟
xiāo sè

xào xạc trong gió; xào xạc; vi vu; ảm đạm; hoang vắng; lạnh lẽo

Cụm từ
消杀
xiāo shā

khử trùng; khử khuẩn; tiêu diệt; diệt trừ (côn trùng, mầm bệnh, v.v.)

Cụm từ
萧山
Xiāo shān

quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
小山包包
xiǎo shān bāo bao

phong cảnh rải rác những đồi núi thấp (thành ngữ)

Thành ngữ
小商贩
xiǎo shāng fàn

người buôn bán nhỏ; người bán rong

Cụm từ
萧山区
Xiāo shān qū

quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
肖蛸
xiāo shāo

biến thể của 蠨蛸|蟏蛸[xiao1 shao1]

Cụm từ
蟏蛸
xiāo shāo

nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae)

Cụm từ
蟏蛸满室
xiāo shāo mǎn shì

Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)

Thành ngữ
小杓鹬
xiǎo sháo yù

(loài chim ở Trung Quốc) curlew nhỏ (Numenius minutus)

Cụm từ
小舌
xiǎo shé

lưỡi gà

Cụm từ
校舍
xiào shè

tòa nhà trường học

Cụm từ
小乘
Xiǎo shèng

Tiểu Thừa, cỗ xe Nhỏ; Phật giáo Ấn Độ trước kinh điển Đại Thừa; cũng đọc là [Xiao3 cheng2]

Cụm từ
小声
xiǎo shēng

giọng nhỏ; (nói) thì thầm

Cụm từ
消声
xiāo shēng

tiêu âm; giảm tiếng ồn

Cụm từ
笑声
xiào shēng

tiếng cười

Cụm từ