新儒家
Tân Nho giáo, một phong trào xã hội và chính trị hình thành ở Trung Quốc những năm 1920 kết hợp triết lý phương Tây và phương Đông; xem thêm Đương đại Tân Nho gia 當代新儒家|当代新儒家[Dang1 dai4 Xin1 Ru2 jia1]
Tân Nho giáo, một phong trào xã hội và chính trị hình thành ở Trung Quốc những năm 1920 kết hợp triết lý phương Tây và phương Đông; xem thêm Đương đại Tân Nho gia 當代新儒家|当代新儒家[Dang1 dai4 Xin1 Ru2 jia1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hội Đồng chí Kịch mới, công ty sân khấu Trung Quốc thành lập năm 1912, là sự tiếp nối của Xuân Liễu Xã…
›新元史Xīn Yuán shǐTân Nguyên sử, hoàn thành bởi Khả Thiệu Mân 柯劭忞[Ke1 Shao4 min2] năm 1920, đôi khi được liệt kê là một trong…
›新五代史Xīn Wǔ dài shǐTân Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười chín trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]…
›新任xīn rènmới được bổ nhiệm; mới được bầu; còn mới (trong một chức vụ chính trị)
›新兵xīn bīngtân binh (quân đội)
›新冠肺炎xīn guān fèi yánCOVID-19, bệnh do virus corona được xác định năm 2019
›新力Xīn lìSony (tên cũ của công ty được dùng trước năm 2009 ở một số thị trường bao gồm Đài Loan, Hong Kong và…
›新不列颠岛Xīn Bù liè diān Dǎođảo New Britain, phía đông bắc Papua New Guinea
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.