Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心情

xīn qíng

心情 là gì?

心情 [xīn qíng] có nghĩa là tâm trạng; trạng thái tinh thần; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心情 trong tiếng Việt

  1. tâm trạng
  2. trạng thái tinh thần
  3. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 心情

心情 được đọc là xīn qíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tâm trạng; trạng thái tinh thần; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan