新时代
thời đại mới
thời đại mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.)
›新文化运动Xīn Wén huà Yùn dòngPhong trào Văn hóa Mới (giữa thập niên 1910 và 1920), cuộc cách mạng trí thức chống Nho giáo nhằm giới thiệu…
›新春佳节xīn chūn jiā jiélễ hội Tết Nguyên Đán
›新晃Xīn huǎnghuyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›新春xīn chūnđầu mùa xuân; 10 hoặc 20 ngày sau Tết Nguyên Đán âm lịch
›新晃侗族自治县Xīn huǎng Dòng zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›新星xīn xīngnova (thiên văn)
›新晃县Xīn huǎng xiànhuyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.