Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心切

xīn qiè

心切 là gì?

心切 [xīn qiè] có nghĩa là nóng lòng; nôn nóng; chân thật.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心切 trong tiếng Việt

  1. nóng lòng
  2. nôn nóng
  3. chân thật

Cách đọc và ghi nhớ 心切

心切 được đọc là xīn qiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nóng lòng; nôn nóng; chân thật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan