心切 là gì?
心切 [xīn qiè] có nghĩa là nóng lòng; nôn nóng; chân thật.
Nghĩa của từ 心切 trong tiếng Việt
- nóng lòng
- nôn nóng
- chân thật
Cách đọc và ghi nhớ 心切
心切 được đọc là xīn qiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nóng lòng; nôn nóng; chân thật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .