心室
tâm thất (tim)
tâm thất (tim)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lương tâm thanh thản; không cảm thấy áy náy về điều gì
›心学xīn xuéTrường phái Tâm học; Trường phái Tâm lý Nho giáo (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, điển…
›心寒xīn hánthất vọng cay đắng; sợ hãi
›心尖xīn jiānđiểm dưới cùng của tim; ví dụ: cảm xúc sâu kín nhất; thông tục: người yêu quý của tôi
›心境xīn jìngtâm trạng; trạng thái tinh thần; tâm trí
›心律xīn lǜ(y học) nhịp tim
›心律不整xīn lǜ bù zhěngrối loạn nhịp tim
›心宿二Xīn xiù èrAntares, ngôi sao sáng nhất trong chòm Thiên Yết 天蠍座|天蝎座[Tian1 xie1 zuo4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.