Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Tạ ơn trời!; Mừng vì mọi chuyện đã diễn ra suôn sẻ!
(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước
(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu
phối hợp; điều hòa; kết hợp; phù hợp (màu sắc,...); hài hòa; nhịp nhàng
người điều phối
Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC)
người điều phối
thư cảm ơn
Tạ Đình Phong hoặc Nicholas Tse (1980-), ngôi sao Cantopop
chữ in nghiêng
cùng với; đi cùng; với nhau
phối hợp; phối hợp với; cộng tác
huyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
huyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
tác dụng hiệp đồng; tương tác hợp tác
(phụ nữ) tháo trang sức và đồ trang trí trên đầu
phép chiếu xiên
giày và tất
viết xong
nhẹ nhàng và hài hòa
nhẹ; nhỏ; không đáng kể; hơi hơi
(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh xám Trung Quốc (Lanius sphenocercus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh đuôi nêm (Treron sphenurus)
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Ross (Rhodostethia rosea)
vải tuýt
dệt vải chéo
bắt giữ và cùm; khoá bằng còng sắt
nghỉ ngơi; lưu lại qua đêm; đi ngủ; ngủ
nói đùa
dỡ xuống