Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
西历
xī lì

lịch Gregory; lịch phương Tây

Cụm từ
洗炼
xǐ liàn

biến thể của 洗練|洗练[xi3 lian4]

Cụm từ
洗练
xǐ liàn

nhanh nhẹn; lanh lợi; khéo léo

Cụm từ
洗脸
xǐ liǎn

rửa mặt

Cụm từ
西凉
Xī Liáng

Tây Lương thời Thập Lục Quốc (400-421)

Cụm từ
洗脸盘
xǐ liǎn pán

bồn rửa tay

Cụm từ
洗脸盆
xǐ liǎn pén

chậu rửa mặt; chậu rửa tay và mặt

Cụm từ
洗脸台
xǐ liǎn tái

bàn trang điểm; bàn rửa mặt; bồn rửa

Cụm từ
西辽
Xī Liáo

Tây Liêu, vương quốc Khiết Đan ở Trung Á 1132-1218

Cụm từ
系列
xì liè

loạt; tập hợp

Cụm từ
系列放大器
xì liè fàng dà qì

bộ khuếch đại nối tiếp

Cụm từ
系列片
xì liè piàn

loạt phim

Cụm từ
西里尔
Xī lǐ ěr

Cyril (tên); Thánh Cyril, nhà truyền giáo Kitô giáo thế kỷ 9; chữ Cyrillic

Cụm từ
西里尔字母
Xī lǐ ěr zì mǔ

chữ cái Cyrillic; bảng chữ cái Cyrillic

Cụm từ
稀里光当
xī li guāng dāng

loãng; bị pha loãng

Cụm từ
唏哩哗啦
xī lī huā lā

(từ tượng thanh) tiếng lách cách (của quân mạt chược, v.v.)

Cụm từ
稀里哗啦
xī li huā lā

(tượng thanh) âm thanh xào xạc; tiếng mưa hoặc vật gì rơi xuống; lộn xộn; vỡ hoàn toàn; tan tành; nát vụn

Cụm từ
稀里糊涂
xī li hú tu

mơ hồ; bất cẩn

Cụm từ
矽利康
xī lì kāng

(Đài Loan) silicone (từ mượn)

Cụm từ
西林
Xī lín

huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây; quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
西陵
Xī líng

khu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
西领角鸮
xī lǐng jiǎo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo cổ khoang (Otus lettia)

Cụm từ
西陵区
Xī líng qū

khu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
锡林郭勒
Xī lín guō lè

Liên minh Xilingol, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông Cổ

Cụm từ
锡林郭勒盟
Xī lín guō lè Méng

Liên minh Xilingol, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông Cổ

Cụm từ
西陵峡
Xī líng Xiá

Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]

Cụm từ
锡林浩特
Xī lín hào tè

thành phố Tích Lâm Hạo Đặc, minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
锡林浩特市
Xī lín hào tè Shì

Thành phố Xilinhot ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ
西林区
Xī lín qū

quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
西林县
Xī lín xiàn

huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ