Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 120/120

xx

々: dấu lặp (dùng để biểu thị ký tự lặp lại)

Từ vựng
xx

〻: dấu lặp (dùng để biểu thị ký tự lặp lại)

Từ vựng
xx

㍻: 平成[Ping2 cheng2] viết thành một ký tự

Từ vựng
xx

㍼: 昭和[Zhao1 he2] viết thành một ký tự

Từ vựng
xx

㍽: 大正[Da4 zheng4] viết thành một ký tự

Từ vựng
xx

㍾: 明治[Ming2 zhi4] viết thành một ký tự

Từ vựng
xx

丆: một trong các ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "myeon"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

丷: một trong những chữ được dùng trong hệ thống chữ viết cổ kwukyel của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

乊: một trong các ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "ho"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

乤: chữ đầu tiên trong địa danh 乤浦 "Halpho" (quốc tự Hàn Quốc)

Danh từ riêng
xx

乥: một trong những chữ được dùng trong "kwukyel" (phát âm "hol"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

乧: chữ Hán cổ của Hàn Quốc phát âm là dul, gồm bộ âm 斗 du và 乙 ul

Từ vựng
xx

乫: phiên âm "gal" dùng trong địa danh (chữ Hán Hàn Quốc)

Danh từ riêng
xx

乷: phiên âm "sal" (gugja Hàn Quốc)

Từ vựng
xx

乺: phiên âm "sol" dùng trong địa danh (chữ Hàn Quốc)

Danh từ riêng
xx

乼: dây thừng (chữ Hàn Quốc)

Từ vựng
xx

亪: một trong những chữ được dùng trong kwukyel (phát âm "ye"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

亽: một trong các ký tự được dùng trong kwukyel ("ra" ngữ âm), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

仒: một trong những chữ được dùng trong kwukyel (phiên âm "eo" hoặc "sya"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

働: (chữ quốc tự Nhật Bản) lao động; làm việc

Từ vựng
xx

匁: (chữ Hán Nhật Bản) momme (đơn vị trọng lượng của Nhật, bằng 3,75 gram)

Từ vựng
xx

卪: một trong những ký tự được dùng trong kwukyel, hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

厼: một trong những ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "keum"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

壭: một trong những ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "san"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

峠: (Japanese kokuji) đèo núi; (ví von) điểm khủng hoảng; đọc là tōge

Từ vựng
xx

朩: một trong những ký tự dùng trong kwukyel (phát âm "pin"), một hệ thống viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

朰: một trong những ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "teul"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

瓧: đềca oát (cũ); đọc là [shi2 wa3]; chữ đơn tương đương với 十瓦[shi2 wa3]

Từ vựng
xx

畓: phiên âm dap hoặc dābo; ruộng lúa (chữ Hán Hàn)

Từ vựng
xx

罖: một trong những ký tự dùng trong kwukyel (phát âm "ra"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

込: (chữ quốc tự Nhật Bản) đông đúc; đi vào

Từ vựng
xx

鎹: (chữ Nhật kokuji) đinh kẹp lớn đóng vào hai mảnh gỗ để giữ chúng lại với nhau; đọc là kasugai

Từ vựng
xx

龶: thành phần trong chữ Hán, xuất hiện trong 青, 毒, 素 v.v., được gọi là 青字頭|青字头[qing1 zi4 tou2]

Từ vựng
ㄅㄧㄤˋxx xx xx xx

ㄅㄧㄤˋ: (Đài Loan) (thông tục) ngầu; tuyệt; phát âm [biang4]; (về từ nguyên, dạng rút gọn của 不一樣|不一样[bu4 yi1 yang4])

Từ vựng