Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
新人

xīn rén

新人 là gì?

新人 [xīn rén] có nghĩa là người mới; tài năng mới; người mới cưới, đặc biệt là cô dâu; cô dâu và chú rể; (cổ nhân học) Homo sapiens.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 新人 trong tiếng Việt

  1. người mới
  2. tài năng mới
  3. người mới cưới, đặc biệt là cô dâu
  4. cô dâu và chú rể
  5. (cổ nhân học) Homo sapiens

Cách đọc và ghi nhớ 新人

新人 được đọc là xīn rén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người mới; tài năng mới; người mới cưới, đặc biệt là cô dâu; cô dâu và chú rể; (cổ nhân học) Homo sapiens”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan