Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 49/120

西餐xī cān

西餐: Món ăn kiểu Tây; LT: 份[fen4],頓|顿[dun4]

Cụm từ
西侧xī cè

西侧: bên tây; mặt tây

Cụm từ
细察xì chá

细察: quan sát cẩn thận

Cụm từ
细长xì cháng

细长: thon dài

Cụm từ
西昌Xī chāng

西昌: sân bay vũ trụ Tây Xương; Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
西昌市Xī chāng shì

西昌市: Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
喜车xǐ chē

喜车: xe hoa; xe đón dâu

Cụm từ
西沉xī chén

西沉: (mặt trời) lặn

Cụm từ
戏称xì chēng

戏称: gọi một cách đùa cợt; danh xưng hài hước

Cụm từ
西城Xī chéng

西城: Tây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
西城区Xī chéng Qū

西城区: Tây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
吸尘机xī chén jī

吸尘机: máy hút bụi

Cụm từ
吸尘器xī chén qì

吸尘器: máy hút bụi; dụng cụ hút bụi

Cụm từ
㶉鶒xī chì

㶉鶒: một loại chim nước giống vịt uyên ương

Cụm từ
吸虫xī chóng

吸虫: sán lá; lớp Sán lá; khoảng 6000 loài, chủ yếu là ký sinh, bao gồm ở người

Cụm từ
西充Xī chōng

西充: huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
喜冲冲xǐ chōng chōng

喜冲冲: rạng rỡ vui sướng; trong tâm trạng vui vẻ

Cụm từ
吸虫纲xī chóng gāng

吸虫纲: Lớp Sán lá; sán lá; một loại ký sinh bao gồm ở người

Cụm từ
西充县Xī chōng xiàn

西充县: huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
西畴Xī chóu

西畴: huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
西畴县Xī chóu xiàn

西畴县: huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
析出xī chū

析出: tách ra

Cụm từ
淅川Xī chuān

淅川: huyện Xichuan ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
铣床xǐ chuáng

铣床: máy phay

Cụm từ
淅川县Xī chuān xiàn

淅川县: huyện Xichuan ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
系出名门xì chū míng mén

系出名门: xuất thân từ gia đình danh giá

Cụm từ
喜出望外xǐ chū wàng wài

喜出望外: vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc

Thành ngữ
戏词xì cí

戏词: lời thoại của diễn viên (trong kịch)

Cụm từ
喜从天降xǐ cóng tiān jiàng

喜从天降: niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ; sự kiện vui không ngờ tới

Thành ngữ
西村Xī cūn

西村: Nishimura (họ Nhật Bản)

Cụm từ
惜寸阴xī cùn yīn

惜寸阴: trân trọng từng khoảnh khắc; tận dụng tốt thời gian

Cụm từ
西打xī dá

西打: rượu táo (từ mượn)

Cụm từ
细大不捐xì dà bù juān

细大不捐: không bỏ sót thứ gì, dù nhỏ hay lớn (thành ngữ); bao trùm mọi thứ

Thành ngữ
习大大Xí dà dà

习大大: Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
悉达多Xī dá duō

悉达多: Tất-đạt-đa Cồ-đàm (563-485 TCN), Phật Thích Ca lịch sử và là người sáng lập Phật giáo

Cụm từ
喜蛋xǐ dàn

喜蛋: trứng sơn đỏ, quà truyền thống mừng ngày thứ ba sau khi sinh em bé

Cụm từ
西单Xī dān

西单: khu Tây Đơn ở trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
喜当爹xǐ dāng diē

喜当爹: (từ mới khoảng 2012) (tiếng lóng) trở thành cha dượng khi bạn đời có thai với người tình khác

Tiếng lóng xã hội
锡当河Xī dāng Hé

锡当河: Sông Sittang ở miền trung Myanmar (Burma), giữa sông Irrawaddy và sông Salween

Cụm từ
喜大普奔xǐ dà pǔ bēn

喜大普奔: (tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ 喜聞樂見|喜闻乐见[xi3 wen2 le4 jian4]…

Ngôn ngữ mạng
喜德Xǐ dé

喜德: huyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
习得xí dé

习得: học được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập); sự tiếp thu

Cụm từ
西德Xī Dé

西德: Tây Đức; Cộng hòa Liên bang Đức 德意志聯邦共和國|德意志联邦共和国[De2 yi4 zhi4 Lian2 bang1 Gong4 he2 guo2]

Cụm từ
熄灯xī dēng

熄灯: tắt đèn; đèn tắt

Cụm từ
席德尼Xí dé ní

席德尼: Sidney hoặc Sydney (tên)

Cụm từ
悉德尼Xī dé ní

悉德尼: Sidney hoặc Sydney (tên)

Cụm từ
西德尼Xī dé ní

西德尼: Sidney hoặc Sydney (tên)

Cụm từ
喜德县Xǐ dé xiàn

喜德县: huyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
习得性xí dé xìng

习得性: đã học; đã tiếp thu

Cụm từ
习得性无助感xí dé xìng wú zhù gǎn

习得性无助感: (tâm lý học) cảm giác bất lực học được

Cụm từ
吸地xī dì

吸地: hút bụi sàn nhà

Cụm từ
洗地xǐ dì

洗地: lau sàn; (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn; (nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái của ai; biện hộ (cho người làm sai)…

Ngôn ngữ mạng
洗涤xǐ dí

洗涤: xả; rửa; giặt giũ

Cụm từ
西点xī diǎn

西点: bánh ngọt kiểu Tây

Cụm từ
细调xì diào

细调: điều chỉnh tinh

Cụm từ
洗涤槽xǐ dí cáo

洗涤槽: bể rửa; bồn rửa

Cụm từ
席地而睡xí dì ér shuì

席地而睡: ngủ trên mặt đất (thành ngữ)

Thành ngữ
席地而坐xí dì ér zuò

席地而坐: ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
洗涤剂xǐ dí jì

洗涤剂: chất tẩy rửa; chất giặt

Cụm từ
洗涤机xǐ dí jī

洗涤机: máy giặt; máy rửa; máy tráng

Cụm từ