Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tên huyện
khôn ngoan và có năng lực; sáng suốt
rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; dễ thấy; minh bạch; rõ rệt
(màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét
cá tính rõ rệt; tính cách rõ nét
nhạc cụ dây
nước dãi
vừa mới xay
ganh tị; ngưỡng mộ
nổi bật; dễ thấy
ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)
sữa tươi
kem; kem đánh bông
(nói về vợ người khác) người vợ đảm đang
bậc hiền triết
tuổi hiện tại (của một người)
Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
phô trương; thể hiện
nàng tiên
pháo hoa que cầm tay
thiên hà Tiên Nữ M31
chòm sao Tiên Nữ (thiên hà) M31
chòm sao Tiên Nữ (Andromeda)
đại tinh vân trong chòm Tiên Nữ hoặc thiên hà Tiên Nữ M31
thiên hà Tiên Nữ M31
nghịch ngợm; làm loạn
adenine nucleotide (A, kết cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA và với uracil U 尿嘧啶 trong RNA)
adenosine triphosphate (ATP)
bia tươi; bia chưa tiệt trùng