Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
香山公园
Xiāng shān Gōng yuán

Công viên Hương Sơn, Bắc Kinh

Cụm từ
项上人头
xiàng shàng rén tóu

đầu; cổ (như trong "bảo vệ cái cổ", tức là cứu mạng)

Cụm từ
相山区
Xiàng shān Qū

Xiangshan, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy

Cụm từ
象山区
Xiàng shān qū

quận Xiangshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
香山区
Xiāng shān Qū

Hương Sơn, một quận của Tân Trúc 新竹市[Xin1zhu2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
象山县
Xiàng shān xiàn

huyện Xiangshan ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
乡绅
xiāng shēn

một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ

Cụm từ
相生
xiāng shēng

sinh ra lẫn nhau

Cụm từ
相声
xiàng sheng

đối thoại hài; kịch ngắn; tấu hài

Cụm từ
响声
xiǎng shēng

tiếng ồn

Cụm từ
象声词
xiàng shēng cí

từ tượng thanh

Cụm từ
橡实
xiàng shí

hạt sồi

Cụm từ
相士
xiàng shì

thầy tướng số xem tướng mặt để dự đoán

Cụm từ
相视
xiāng shì

nhìn nhau

Cụm từ
相识
xiāng shí

làm quen; người quen

Cụm từ
翔实
xiáng shí

đầy đủ và chính xác

Cụm từ
详实
xiáng shí

chi tiết và đáng tin cậy; đầy đủ và chính xác

Cụm từ
乡试
xiāng shì

kỳ thi hương ba năm một lần thời Minh và Thanh

Cụm từ
厢式车
xiāng shì chē

xe van

Cụm từ
享受
xiǎng shòu

tận hưởng; sống xa hoa; niềm vui; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
相手蟹
xiāng shǒu xiè

cua thuộc họ Sesarmidae

Cụm từ
橡树
xiàng shù

cây sồi

Cụm từ
相术
xiàng shù

thuật xem tướng

Cụm từ
详述
xiáng shù

thuật lại

Cụm từ
想睡
xiǎng shuì

buồn ngủ; ngủ gà

Cụm từ
响水
Xiǎng shuǐ

huyện Xiangshui ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu

Cụm từ
香水
xiāng shuǐ

nước hoa

Cụm từ
响水县
Xiǎng shuǐ xiàn

huyện Xiangshui ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu

Cụm từ
相似
xiāng sì

tương tự; giống nhau

Cụm từ
相思
xiāng sī

nhớ nhung; tương tư

Cụm từ