Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Công viên Hương Sơn, Bắc Kinh
đầu; cổ (như trong "bảo vệ cái cổ", tức là cứu mạng)
Xiangshan, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy
quận Xiangshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
Hương Sơn, một quận của Tân Trúc 新竹市[Xin1zhu2 Shi4], Đài Loan
huyện Xiangshan ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ
sinh ra lẫn nhau
đối thoại hài; kịch ngắn; tấu hài
tiếng ồn
từ tượng thanh
hạt sồi
thầy tướng số xem tướng mặt để dự đoán
nhìn nhau
làm quen; người quen
đầy đủ và chính xác
chi tiết và đáng tin cậy; đầy đủ và chính xác
kỳ thi hương ba năm một lần thời Minh và Thanh
xe van
tận hưởng; sống xa hoa; niềm vui; LT:種|种[zhong3]
cua thuộc họ Sesarmidae
cây sồi
thuật xem tướng
thuật lại
buồn ngủ; ngủ gà
huyện Xiangshui ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu
nước hoa
huyện Xiangshui ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu
tương tự; giống nhau
nhớ nhung; tương tư