Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 37/120

小姐姐xiǎo jiě jie

小姐姐: bé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn chơi cùng); (từ mới khoảng 2017) (tiếng lóng) cô gái trẻ (cách gọi thân thiện với một phụ nữ trẻ…

Tiếng lóng xã hội
小节线xiǎo jié xiàn

小节线: vạch nhịp (nhạc)

Cụm từ
消基会Xiāo jī huì

消基会: Tổ chức Tiêu dùng, Đài Loan (CFCT) (viết tắt của 中華民國消費者文教基金會|中华民国消费者文教基金会)

Viết tắt
小鸡鸡xiǎo jī jī

小鸡鸡: dương vật (từ trẻ em)

Cụm từ
宵禁xiāo jìn

宵禁: lệnh giới nghiêm ban đêm

Cụm từ
小尽xiǎo jìn

小尽: tháng âm lịch có 29 ngày

Cụm từ
小金Xiǎo jīn

小金: huyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2…

Cụm từ
消金xiāo jīn

消金: tài chính tiêu dùng (viết tắt của 消費金融|消费金融[xiao1 fei4 jin1 rong2])

Viết tắt
孝敬xiào jìng

孝敬: thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha mẹ già

Cụm từ
孝经Xiào jīng

孝经: Xiaojing (Kinh Hiếu)

Cụm từ
小径xiǎo jìng

小径: con hẻm

Cụm từ
小精灵xiǎo jīng líng

小精灵: yêu tinh

Cụm từ
小金库xiǎo jīn kù

小金库: quỹ tiền mặt bổ sung; quỹ riêng; kho dự trữ bí mật; quỹ đen

Cụm từ
销金窟xiāo jīn kū

销金窟: nơi tiêu tiền hoang phí (ví dụ: sòng bạc, nhà thổ, v.v.)

Cụm từ
小金县Xiǎo jīn Xiàn

小金县: huyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2…

Cụm từ
小集团xiǎo jí tuán

小集团: phe phái; nhóm nhỏ

Cụm từ
小九九xiǎo jiǔ jiǔ

小九九: bảng cửu chương; (bóng) kế hoạch; lược đồ

Cụm từ
小舅子xiǎo jiù zi

小舅子: (thông tục) em trai của vợ

Cụm từ
消极性xiāo jí xìng

消极性: bị động; tính bị động; tiêu cực; tính tiêu cực

Cụm từ
笑剧xiào jù

笑剧: hài kịch; trò hề

Cụm từ
小卷xiǎo juǎn

小卷: mực nhỏ (Đài Loan)

Cụm từ
小鹃鸠xiǎo juān jiū

小鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) cu gáy nhỏ (Macropygia ruficeps)

Cụm từ
小军舰鸟xiǎo jūn jiàn niǎo

小军舰鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển lớn (Fregata minor)

Cụm từ
小开xiǎo kāi

小开: (tiếng địa phương) con trai ông chủ; con trai nhà giàu; công tử

Cụm từ
小看xiǎo kàn

小看: xem thường; đánh giá thấp

Cụm từ
校刊xiào kān

校刊: tạp chí trường

Cụm từ
小康xiǎo kāng

小康: khá giả; ấm no; một giai đoạn hoà bình và thịnh vượng

Cụm từ
小康社会xiǎo kāng shè huì

小康社会: xã hội mà nhu cầu vật chất của đa số công dân được đáp ứng đầy đủ

Cụm từ
小考xiǎo kǎo

小考: bài kiểm tra ngắn

Cụm từ
小可xiǎo kě

小可: nhỏ; không quan trọng; (lịch sự) kẻ hèn này

Cụm từ
消渴xiāo kě

消渴: tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2

Cụm từ
小可爱xiǎo kě ài

小可爱: cưng; người yêu; (Đài Loan) áo hai dây (trang phục nữ)

Cụm từ
笑口弥勒Xiào kǒu Mí lè

笑口弥勒: Di Lặc cười

Cụm từ
小葵花凤头鹦鹉xiǎo kuí huā fèng tóu yīng wǔ

小葵花凤头鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt mào vàng (Cacatua sulphurea)

Cụm từ
小括号xiǎo kuò hào

小括号: dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc tròn ( ) (toán học)

Cụm từ
效劳xiào láo

效劳: phục vụ (trong một khả năng nào đó); làm việc cho

Cụm từ
小老婆xiǎo lǎo pó

小老婆: vợ lẽ; tình nhân; (tiếng địa phương) phụ nữ

Cụm từ
小老鼠xiǎo lǎo shǔ

小老鼠: @; ký hiệu @

Cụm từ
效力xiào lì

效力: tính hiệu quả; hiệu quả tích cực; phục vụ (trong một khả năng nào đó)

Cụm từ
校历xiào lì

校历: lịch học

Cụm từ
孝廉xiào lián

孝廉: hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh; thí sinh đỗ đạt cấp độ hai

Cụm từ
笑脸xiào liǎn

笑脸: khuôn mặt cười; mặt cười :) ☺; LT:副[fu4]

Cụm từ
小量xiǎo liàng

小量: một lượng nhỏ

Cụm từ
萧梁Xiāo Liáng

萧梁: triều Lương của Nam triều (502-557)

Cụm từ
销量xiāo liàng

销量: khối lượng bán ra

Cụm từ
小两口xiǎo liǎng kǒu

小两口: (khẩu ngữ) cặp vợ chồng trẻ

Khẩu ngữ
小两口儿xiǎo liǎng kǒu r

小两口儿: biến thể er hoá của 小兩口|小两口[xiao3 liang3 kou3]

Cụm từ
笑脸儿xiào liǎn r

笑脸儿: biến thể er hoá của 笑臉|笑脸[xiao4 lian3]

Cụm từ
笑脸相迎xiào liǎn xiāng yíng

笑脸相迎: chào đón ai đó với gương mặt tươi cười (thành ngữ)

Thành ngữ
笑料xiào liào

笑料: tài liệu hài hước; (nói về người) trò cười; bị đem ra làm trò đùa

Cụm từ
笑料百出xiào liào bǎi chū

笑料百出: vui nhộn; vô cùng hài hước

Cụm từ
笑里藏刀xiào lǐ cáng dāo

笑里藏刀: nghĩa đen: giấu dao trong nụ cười (thành ngữ); bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối; khi cáo giảng đạo, hãy nhìn chừng ngỗng

Thành ngữ
小林Xiǎo lín

小林: Kobayashi (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
笑林Xiào lín

笑林: Truyện cười (tựa của một tuyển tập truyện cười cổ, thường được dùng trong tiêu đề tuyển tập truyện cười hiện đại)

Cụm từ
小灵通Xiǎo Líng tōng

小灵通: Hệ thống điện thoại cá nhân (PHS), mạng di động hoạt động ở Trung Quốc 1998-2013, có thương hiệu "Tiểu Thông Minh"

Cụm từ
小羚羊xiǎo líng yáng

小羚羊: linh dương Gazelle

Cụm từ
小鳞胸鹪鹛xiǎo lín xiōng jiāo méi

小鳞胸鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu liêm hung tước mi (Pnoepyga pusilla)

Cụm từ
小里小气xiǎo li xiǎo qì

小里小气: keo kiệt; nhỏ nhen

Cụm từ
小龙xiǎo lóng

小龙: rắn (như một trong 12 con giáp 生肖[sheng1 xiao4])

Cụm từ
小笼包xiǎo lóng bāo

小笼包: sủi cảo hấp

Cụm từ