新热带界
Tân nhiệt đới (khu sinh thái)
Tân nhiệt đới (khu sinh thái)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Tân Nguyên hoặc Künes nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4…
›新生xīn shēngmới; mới sinh; mới nổi; non trẻ; tái sinh; tái tạo; cuộc đời mới; sinh viên mới
›新源Xīn yuánHuyện Tân Nguyên hoặc Künes nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4…
›新生儿xīn shēng értrẻ sơ sinh; sơ sinh
›新泽西州Xīn zé xī zhōuNew Jersey, bang của Mỹ
›新营Xīn yíngthành phố Hsinying ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
›新泽西Xīn zé xīNew Jersey, bang của Mỹ
›新营市Xīn yíng shìthành phố Hsinying ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.