新荣
quận Xinrong của thành phố Datong 大同市[Da4 tong2 shi4], tỉnh Sơn Tây
quận Xinrong của thành phố Datong 大同市[Da4 tong2 shi4], tỉnh Sơn Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Xinrong của thành phố Datong 大同市[Da4 tong2 shi4], tỉnh Sơn Tây
›新乐Xīn lèThành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc
›新乐市Xīn lè shìThành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc
›新会市Xīn huì shìthành phố Tân Hội ở Quảng Đông
›新林区Xīn lín qūquận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
›新林Xīn línquận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
›新朝Xīn cháonhà Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng 王莽, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán
›新柏拉图主义xīn Bó lā tú zhǔ yìtân Platonism (hệ thống triết học kết hợp chủ nghĩa Platon với chủ nghĩa thần bí)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.