信任
tin tưởng; có niềm tin vào
tin tưởng; có niềm tin vào
信任 thường mang nghĩa “tin tưởng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 信任, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng
›信佛xìn Fótin vào Phật giáo
›信不过xìn bù guòkhông tin tưởng; nghi ngờ
›信使xìn shǐngười đưa tin; chuyển phát
›信使核糖核酸xìn shǐ hé táng hé suānRNA thông tin, mRNA
›信以为真xìn yǐ wéi zhēntin rằng điều gì đó là thật
›信件xìn jiànbức thư (gửi qua đường bưu điện)
›信仰者xìn yǎng zhětín đồ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.