Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 25/120

县名xiàn míng

县名: tên huyện

Cụm từ
贤明xián míng

贤明: khôn ngoan và có năng lực; sáng suốt

Cụm từ
显明xiǎn míng

显明: rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; dễ thấy; minh bạch; rõ rệt

Cụm từ
鲜明xiān míng

鲜明: (màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét

Cụm từ
鲜明个性xiān míng gè xìng

鲜明个性: cá tính rõ rệt; tính cách rõ nét

Cụm từ
弦鸣乐器xián míng yuè qì

弦鸣乐器: nhạc cụ dây

Cụm từ
涎沫xián mò

涎沫: nước dãi

Cụm từ
现磨xiàn mó

现磨: vừa mới xay

Cụm từ
羡慕xiàn mù

羡慕: ganh tị; ngưỡng mộ

Cụm từ
显目xiǎn mù

显目: nổi bật; dễ thấy

Cụm từ
羡慕嫉妒恨xiàn mù jí dù hèn

羡慕嫉妒恨: ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)

Cụm từ
鲜奶xiān nǎi

鲜奶: sữa tươi

Cụm từ
鲜奶油xiān nǎi yóu

鲜奶油: kem; kem đánh bông

Cụm từ
贤内助xián nèi zhù

贤内助: (nói về vợ người khác) người vợ đảm đang

Cụm từ
贤能xián néng

贤能: bậc hiền triết

Cụm từ
现年xiàn nián

现年: tuổi hiện tại (của một người)

Cụm từ
咸宁Xián níng

咸宁: Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc

Cụm từ
咸宁市Xián níng shì

咸宁市: Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc

Cụm từ
显弄xiǎn nòng

显弄: phô trương; thể hiện

Cụm từ
仙女xiān nǚ

仙女: nàng tiên

Cụm từ
仙女棒xiān nǚ bàng

仙女棒: pháo hoa que cầm tay

Cụm từ
仙女星系Xiān nǚ xīng xì

仙女星系: thiên hà Tiên Nữ M31

Cụm từ
仙女星座Xiān nǚ xīng zuò

仙女星座: chòm sao Tiên Nữ (thiên hà) M31

Cụm từ
仙女座Xiān nǚ zuò

仙女座: chòm sao Tiên Nữ (Andromeda)

Cụm từ
仙女座大星云Xiān nǚ zuò dà xīng yún

仙女座大星云: đại tinh vân trong chòm Tiên Nữ hoặc thiên hà Tiên Nữ M31

Cụm từ
仙女座星系Xiān nǚ zuò xīng xì

仙女座星系: thiên hà Tiên Nữ M31

Cụm từ
瞎弄xiā nòng

瞎弄: nghịch ngợm; làm loạn

Cụm từ
腺嘌呤xiàn piào lìng

腺嘌呤: adenine nucleotide (A, kết cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA và với uracil U 尿嘧啶 trong RNA)

Cụm từ
腺嘌呤核苷三磷酸xiàn piào lìng hé gān sān lín suān

腺嘌呤核苷三磷酸: adenosine triphosphate (ATP)

Cụm từ
鲜啤酒xiān pí jiǔ

鲜啤酒: bia tươi; bia chưa tiệt trùng

Cụm từ
嫌贫爱富xián pín ài fù

嫌贫爱富: ưa người giàu và coi thường người nghèo (thành ngữ); kẻ hợm hĩnh

Thành ngữ
仙气xiān qì

仙气: chất lượng thoát tục; (folklore Trung Quốc) một hơi thở từ miệng của thiên tiên, có thể biến hóa kỳ diệu thành vật khác

Cụm từ
先期xiān qī

先期: thời gian trước một ngày nhất định; trước; sớm; non; giai đoạn đầu

Cụm từ
嫌弃xián qì

嫌弃: xem thường; xa lánh

Cụm từ
掀起xiān qǐ

掀起: nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.); (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.); (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh…

Cụm từ
贤妻xián qī

贤妻: (cách nói cũ) người vợ hoàn hảo; em, người vợ yêu quý của anh

Cụm từ
限期xiàn qī

限期: đặt giới hạn thời gian; thời hạn; hạn chót

Cụm từ
先前xiān qián

先前: trước đây; trước đó

Cụm từ
现钱xiàn qián

现钱: tiền mặt

Cụm từ
闲钱xián qián

闲钱: tiền dư

Cụm từ
先遣队xiān qiǎn duì

先遣队: (quân sự) đội tiền trạm

Cụm từ
纤巧xiān qiǎo

纤巧: tinh tế; duyên dáng

Cụm từ
弦切角xián qiē jiǎo

弦切角: góc dây (tức là góc mà một dây của đường cong tạo với tiếp tuyến)

Cụm từ
贤妻良母xián qī liáng mǔ

贤妻良母: một người vợ tốt và người mẹ yêu thương

Cụm từ
先期录音xiān qī lù yīn

先期录音: (làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay

Cụm từ
先秦xiān Qín

先秦: tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN

Cụm từ
闲情xián qíng

闲情: tâm trạng nhàn nhã

Cụm từ
险情xiǎn qíng

险情: nguy hiểm; tình huống nguy hiểm

Cụm từ
闲情逸致xián qíng yì zhì

闲情逸致: tâm trạng thong thả và thư thái

Cụm từ
险球xiǎn qiú

险球: quả bóng nguy hiểm (trong bóng đá, bóng chuyền, v.v.)

Cụm từ
仙去xiān qù

仙去: trở thành tiên; (bóng) qua đời

Cụm từ
先驱xiān qū

先驱: tiên phong; người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
西安区Xī ān Qū

西安区: Quận Tây An của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm; Quận Tây An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市[Mu3 dan5 jiang1 Shi4]…

Cụm từ
线圈xiàn quān

线圈: cuộn cảm (kỹ thuật điện); cuộn dây

Cụm từ
线圈般xiàn quān bān

线圈般: cuộn cảm (kỹ thuật điện); cuộn dây

Cụm từ
先驱者xiān qū zhě

先驱者: người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
馅儿xiàn r

馅儿: biến thể er hoá của 餡|馅[xian4]

Cụm từ
显然xiǎn rán

显然: rõ ràng; hiển nhiên

Cụm từ
馅儿饼xiàn r bǐng

馅儿饼: biến thể er hoá của 餡餅|馅饼[xian4 bing3]

Cụm từ
仙人xiān rén

仙人: tiên nhân; chúng sinh trên trời

Cụm từ