心室颤动
rung thất (V-fib), viết tắt thành 室顫|室颤[shi4 chan4]
rung thất (V-fib), viết tắt thành 室顫|室颤[shi4 chan4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hôn nhân giả, đặc biệt là hôn nhân giữa nam đồng tính và nữ đồng tính, sắp xếp để đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ…
›新型农村合作医疗Xīn xíng Nóng cūn Hé zuò Yī liáoChương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt thành 新農合|新农合
›心梗xīn gěngnhồi máu cơ tim; đau tim (viết tắt của 心肌梗死[xin1 ji1 geng3 si4])
›厦Xiàviết tắt của Hạ Môn hoặc Amoy 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến
›希神Xī shénthần thoại Hy Lạp; viết tắt của 希臘神話|希腊神话[Xi1 la4 shen2 hua4]
›巡演xún yǎn(nhà hát, v.v.) đi lưu diễn; đang lưu diễn; biểu diễn lưu động (viết tắt của 巡迴演出|巡回演出[xun2 hui2 yan3 chu1])
›岘xiànviết tắt của 峴首山|岘首山[Xian4 shou3 shan1]; núi Xianshou ở Hồ Bắc; đồi dốc; được dùng trong địa danh
›小资xiǎo zītiểu tư sản; người trẻ tuổi kiếm được nhiều tiền; viết tắt của 小資產階級|小资产阶级
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.