Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
小朋友
xiǎo péng yǒu

trẻ em; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
小便宜
xiǎo pián yi

lợi nhỏ; món hời nhỏ

Cụm từ
小票
xiǎo piào

hoá đơn; tờ tiền mệnh giá nhỏ

Cụm từ
小屁孩
xiǎo pì hái

đứa trẻ; người trẻ; (mang tính miệt thị) nhóc con

Cụm từ
小品
xiǎo pǐn

tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản; tiểu luận; tiểu phẩm

Cụm từ
笑贫不笑娼
xiào pín bù xiào chāng

quan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen khinh nghèo không khinh mại dâm (thành ngữ)

Thành ngữ
小牝牛
xiǎo pìn niú

bò cái tơ

Cụm từ
小䴙䴘
xiǎo pì tī

(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn nhỏ (Tachybaptus ruficollis)

Cụm từ
笑破肚皮
xiào pò dù pí

cười vỡ bụng

Cụm từ
小瀑布
xiǎo pù bù

thác nước nhỏ

Cụm từ
小憩
xiǎo qì

nghỉ ngơi một chút; lấy hơi

Cụm từ
小气
xiǎo qì

keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi; nhỏ nhen

Cụm từ
消气
xiāo qì

hạ hỏa

Cụm từ
笑气
xiào qì

khí cười (nitơ oxit)

Cụm từ
小钱
xiǎo qián

một số tiền nhỏ

Cụm từ
消遣
xiāo qiǎn

giết thời gian; giải trí; tiêu khiển; hoạt động thư giãn; chế nhạo

Cụm từ
萧乾
Xiāo Qián

Tiêu Kiền (1910-1999), nhà báo gốc Mông Cổ, học tại Cambridge, hoạt động ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai, sau đó nổi tiếng là tác giả và dịch giả

Cụm từ
削铅笔
xiāo qiān bǐ

gọt bút chì

Cụm từ
削铅笔机
xiāo qiān bǐ jī

máy gọt bút chì (cơ hoặc điện)

Cụm từ
小强
Xiǎo Qiáng

con gián (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
萧墙
xiāo qiáng

(văn học) bức tường chắn lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc

Cụm từ
小巧
xiǎo qiǎo

nhỏ và tinh xảo; tinh tế; đường nét thanh tú; gọn nhẹ; tiện lợi

Cụm từ
小桥
Xiǎo Qiáo

Tiểu Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
小瞧
xiǎo qiáo

(khẩu ngữ) coi thường; đánh giá thấp

Khẩu ngữ
小巧玲珑
xiǎo qiǎo líng lóng

nhỏ nhắn và tinh xảo; tinh tế

Cụm từ
小桥流水
xiǎo qiáo liú shuǐ

cầu nhỏ bắc qua dòng suối chảy

Cụm từ
小汽车
xiǎo qì chē

xe hơi nhỏ

Cụm từ
小气鬼
xiǎo qì guǐ

keo kiệt; người bủn xỉn

Cụm từ
小气候
xiǎo qì hòu

vi khí hậu; nghĩa bóng: tình huống địa phương

Cụm từ
校庆
xiào qìng

lễ kỷ niệm thành lập trường

Cụm từ