Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 77/120
心坎: đáy lòng
信靠: tin tưởng
心孔: xem 心竅|心窍[xin1 qiao4]
信口: thốt ra điều gì; mở miệng mà không suy nghĩ
心口: thượng vị; đám rối dương; lời nói và suy nghĩ
心口不一: tim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự; nói một đằng nhưng có ý khác
信口雌黄: nói tùy tiện; đưa ra ý kiến một cách tùy tiện
信口胡说: nói mà không suy nghĩ; thốt ra điều gì
信口开合: biến thể của 信口開河|信口开河[xin4 kou3 kai1 he2]
信口开河: nói mà không suy nghĩ (thành ngữ); thốt ra điều gì đó
心口如一: lòng dạ và lời nói như một (thành ngữ); nói điều bạn nghĩ; thẳng thắn và trung thực
辛苦: mệt nhọc; vất vả; khó khăn; gian khổ; làm việc chăm chỉ; chịu nhiều cực nhọc; sự vất vả
新款: mẫu mới; thời trang mới; đời máy mới
心旷神怡: nghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn
心宽体胖: rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ tính
新拉: Latinh Mới
辛辣: cay nồng (mùi vị); nghĩa bóng: cay nghiệt (phê bình)
信赖: tin tưởng; có sự tự tin vào; có niềm tin vào; dựa vào
信赖区间: (thống kê) khoảng tin cậy
新来乍到: mới đến (thành ngữ)
新浪: Sina, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến Trung Quốc
新郎: chú rể
新郎倌: chú rể
新郎官: chú rể
新浪网: Sina, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến của Trung Quốc
新浪微博: Sina Weibo, trang web mạng xã hội vi mô của Trung Quốc
辛劳: lao lực
新乐: Thành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc
心累: kiệt quệ về cảm xúc; mệt mỏi
新乐市: Thành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc
心力: nỗ lực tinh thần và thể chất
心理: tâm lý; tinh thần
心里: ngực; tim; tâm trí
新力: Sony (tên cũ của công ty được dùng trước năm 2009 ở một số thị trường bao gồm Đài Loan, Hong Kong và Singapore, nay được thay thế bằng 索尼[Suo3…
新历: lịch Gregorian; lịch dương lịch
心理词典: từ vựng tinh thần
心理防线: rào cản tâm lý
心理分析: phân tâm học
心里话: (bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín
心力交瘁: kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)
心里美萝卜: củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh
新林: quận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
信令: ghi tín hiệu (kỹ thuật)
心灵: sáng dạ; thông minh; nhanh trí; tâm trí; suy nghĩ; tinh thần
心领: Tôi trân trọng lòng tốt của bạn (cách nói lịch sự để từ chối một đề nghị)
心灵感应: thần giao cách cảm
心灵鸡汤: (thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller…
心灵上: thuộc về tinh thần
心领神会: hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo
心领神悟: hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo
心灵手巧: khéo léo; thông minh; tinh xảo
新林区: quận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
心力衰竭: suy tim
心理统计学: tâm lý học định lượng; tâm lý trắc học
心流: (tâm lý học) trạng thái dòng chảy; "đang ở trong vùng tập trung"
心理学: tâm lý học
心理学家: nhà tâm lý học
心里痒痒: (thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó)
心里有鬼: có động cơ bí mật; cảm thấy tội lỗi
心里有谱: có kế hoạch trong đầu