Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 13/120

象鼻山Xiàng bí Shān

象鼻山: Núi Vòi Voi ở Quế Lâm, Quảng Tây

Cụm từ
向壁虚构xiàng bì xū gòu

向壁虚构: đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ

Thành ngữ
向壁虚造xiàng bì xū zào

向壁虚造: đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ

Thành ngữ
相比之下xiāng bǐ zhī xià

相比之下: so sánh mà nói

Cụm từ
香波xiāng bō

香波: dầu gội (từ mượn); xem 洗髮皂|洗发皂[xi3 fa4 zao4]

Cụm từ
香饽饽xiāng bō bo

香饽饽: bánh ngon; người được yêu thích; thứ đang có nhu cầu cao

Cụm từ
香薄荷xiāng bò he

香薄荷: rau húng (thảo dược)

Cụm từ
相簿xiàng bù

相簿: album ảnh

Cụm từ
想不到xiǎng bu dào

想不到: bất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới; ai mà ngờ rằng

Cụm từ
想不开xiǎng bu kāi

想不开: không thể hiểu ra; không thể nhìn nhận nhẹ nhàng; quá coi nặng; buồn bã; lo lắng chuyện không đâu

Cụm từ
想不通xiǎng bu tōng

想不通: không thể hiểu được; không thể vượt qua

Cụm từ
湘菜Xiāng cài

湘菜: Ẩm thực Hồ Nam

Cụm từ
香菜xiāng cài

香菜: rau mùi; ngò; Coriandrum sativum

Cụm từ
香菜叶xiāng cài yè

香菜叶: lá rau mùi

Cụm từ
香草xiāng cǎo

香草: thảo mộc thơm; vanilla; tên gọi khác của Eupatorium fortunei; (ví von) người trung thành và đáng tin cậy (xưa)

Cụm từ
香草精xiāng cǎo jīng

香草精: vanilla; chiết xuất vanilla; metyl vanillin C8H8O3

Cụm từ
香草兰xiāng cǎo lán

香草兰: vanilla (Vanilla planifolia)

Cụm từ
相册xiàng cè

相册: album ảnh

Cụm từ
像差xiàng chā

像差: quang sai (quang học)

Cụm từ
相差xiāng chà

相差: khác biệt

Cụm từ
相差不多xiāng chà bu duō

相差不多: không chênh lệch nhiều

Cụm từ
香肠xiāng cháng

香肠: xúc xích; LT:根[gen1]

Cụm từ
香巢xiāng cháo

香巢: tổ ấm tình yêu; một nơi sống chung bí mật (cũng có nghĩa miệt thị)

Cụm từ
响彻xiǎng chè

响彻: vang vọng; cộng hưởng

Cụm từ
香车宝马xiāng chē bǎo mǎ

香车宝马: xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ

Thành ngữ
相称xiāng chèn

相称: phù hợp; hợp; tương thích với nhau

Cụm từ
相衬xiāng chèn

相衬: tương phản; tôn nhau lên; hợp với nhau

Cụm từ
相乘xiāng chéng

相乘: nhân (toán học); phép nhân

Cụm từ
相城Xiāng chéng

相城: quận Tương Thành của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
相承xiāng chéng

相承: bổ sung cho nhau

Cụm từ
芗城Xiāng chéng

芗城: quận Hương Thành của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
襄城Xiāng chéng

襄城: huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ…

Cụm từ
乡城Xiāng chéng

乡城: huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc…

Cụm từ
项城Xiàng chéng

项城: Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
香橙xiāng chéng

香橙: cam (cây và quả)

Cụm từ
相城区Xiāng chéng qū

相城区: quận Tương Thành của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
芗城区Xiāng chéng qū

芗城区: Quận Xiangcheng của thành phố Zhangzhou 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
襄城区Xiāng chéng qū

襄城区: quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
项城市Xiàng chéng shì

项城市: Thành phố cấp huyện Tương Thành, Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
襄城县Xiāng chéng xiàn

襄城县: huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
乡城县Xiāng chéng xiàn

乡城县: huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc…

Cụm từ
相持xiāng chí

相持: bế tắc; đối đầu nhau

Cụm từ
相斥xiāng chì

相斥: đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); bài xích lẫn nhau

Cụm từ
相持不下xiāng chí bù xià

相持不下: bế tắc; đình trệ; đối lập gay gắt không nhượng bộ

Cụm từ
象虫xiàng chóng

象虫: bọ mọt; bọ vòi voi

Cụm từ
乡愁xiāng chóu

乡愁: nỗi nhớ nhà; hoài niệm

Cụm từ
想出xiǎng chū

想出: nghĩ ra; tìm ra (một giải pháp, v.v.); nảy ra (một ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
相处xiāng chǔ

相处: tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác; hòa hợp (tốt, không tốt)

Cụm từ
相传xiāng chuán

相传: truyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...; theo truyền thuyết

Cụm từ
香椿xiāng chūn

香椿: cây xoan ta (Toona sinensis), cây rụng lá có lá non được dùng làm rau

Cụm từ
香纯xiāng chún

香纯: biến thể của 香醇[xiang1 chun2]

Cụm từ
香醇xiāng chún

香醇: hương vị đậm đà và thơm ngát

Cụm từ
香醋xiāng cù

香醋: giấm thơm; giấm balsamic

Cụm từ
乡村xiāng cūn

乡村: mộc mạc; làng quê; nông thôn

Cụm từ
乡村奶酪xiāng cūn nǎi lào

乡村奶酪: pho mát cottage

Cụm từ
乡村音乐xiāng cūn yīn yuè

乡村音乐: nhạc đồng quê (thể loại nhạc country & western)

Cụm từ
乡村医生xiāng cūn yī shēng

乡村医生: bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc)

Cụm từ
相待xiāng dài

相待: đối xử

Cụm từ
相当xiāng dāng

相当: tương đương; phù hợp; khá; đến một mức độ nhất định; tương đối

Cụm từ
响当当xiǎng dāng dāng

响当当: vang dội; to lớn; nổi tiếng; nổi danh

Cụm từ