Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
西餐
xī cān

Món ăn kiểu Tây; LT: 份[fen4],頓|顿[dun4]

Cụm từ
西侧
xī cè

bên tây; mặt tây

Cụm từ
细察
xì chá

quan sát cẩn thận

Cụm từ
细长
xì cháng

thon dài

Cụm từ
西昌
Xī chāng

sân bay vũ trụ Tây Xương; Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
西昌市
Xī chāng shì

Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
喜车
xǐ chē

xe hoa; xe đón dâu

Cụm từ
西沉
xī chén

(mặt trời) lặn

Cụm từ
戏称
xì chēng

gọi một cách đùa cợt; danh xưng hài hước

Cụm từ
西城
Xī chéng

Tây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
西城区
Xī chéng Qū

Tây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
吸尘机
xī chén jī

máy hút bụi

Cụm từ
吸尘器
xī chén qì

máy hút bụi; dụng cụ hút bụi

Cụm từ
㶉鶒
xī chì

một loại chim nước giống vịt uyên ương

Cụm từ
吸虫
xī chóng

sán lá; lớp Sán lá; khoảng 6000 loài, chủ yếu là ký sinh, bao gồm ở người

Cụm từ
西充
Xī chōng

huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
喜冲冲
xǐ chōng chōng

rạng rỡ vui sướng; trong tâm trạng vui vẻ

Cụm từ
吸虫纲
xī chóng gāng

Lớp Sán lá; sán lá; một loại ký sinh bao gồm ở người

Cụm từ
西充县
Xī chōng xiàn

huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
西畴
Xī chóu

huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
西畴县
Xī chóu xiàn

huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
析出
xī chū

tách ra

Cụm từ
淅川
Xī chuān

huyện Xichuan ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
铣床
xǐ chuáng

máy phay

Cụm từ
淅川县
Xī chuān xiàn

huyện Xichuan ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
系出名门
xì chū míng mén

xuất thân từ gia đình danh giá

Cụm từ
喜出望外
xǐ chū wàng wài

vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc

Thành ngữ
戏词
xì cí

lời thoại của diễn viên (trong kịch)

Cụm từ
喜从天降
xǐ cóng tiān jiàng

niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ; sự kiện vui không ngờ tới

Thành ngữ
西村
Xī cūn

Nishimura (họ Nhật Bản)

Cụm từ