Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Món ăn kiểu Tây; LT: 份[fen4],頓|顿[dun4]
bên tây; mặt tây
quan sát cẩn thận
thon dài
sân bay vũ trụ Tây Xương; Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
xe hoa; xe đón dâu
(mặt trời) lặn
gọi một cách đùa cợt; danh xưng hài hước
Tây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh
Tây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh
máy hút bụi
máy hút bụi; dụng cụ hút bụi
một loại chim nước giống vịt uyên ương
sán lá; lớp Sán lá; khoảng 6000 loài, chủ yếu là ký sinh, bao gồm ở người
huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
rạng rỡ vui sướng; trong tâm trạng vui vẻ
Lớp Sán lá; sán lá; một loại ký sinh bao gồm ở người
huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
tách ra
huyện Xichuan ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
máy phay
huyện Xichuan ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
xuất thân từ gia đình danh giá
vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc
lời thoại của diễn viên (trong kịch)
niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ; sự kiện vui không ngờ tới
Nishimura (họ Nhật Bản)