心神
tâm trí; trạng thái tinh thần; sự chú ý; (y học Trung Quốc) thể chất tinh thần
tâm trí; trạng thái tinh thần; sự chú ý; (y học Trung Quốc) thể chất tinh thần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tập trung toàn bộ sự chú ý; rất tập trung
›心眼儿xīn yǎn rsuy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ
›心硬xīn yìngcứng rắn; vô cảm; nhẫn tâm
›心砰砰跳xīn pēng pēng tiàobiến thể của 心怦怦跳[xin1 peng1 peng1 tiao4]
›心秀xīn xiùkhông bộc lộ phẩm chất bên trong
›心眼大xīn yǎn dàrộng lượng; chu đáo; suy nghĩ thấu đáo; có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ
›心碎xīn suìđau lòng; sự đau buồn tột cùng
›心神不安xīn shén bù āncảm thấy bồn chồn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.