Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 73/120

形象代言人xíng xiàng dài yán rén

形象代言人: đại sứ thương hiệu; gương mặt đại diện (của thương hiệu hoặc công ty)

Cụm từ
形象大使xíng xiàng dà shǐ

形象大使: người đại diện cho tổ chức và nâng cao hình ảnh; đại sứ

Cụm từ
星象恶曜xīng xiàng è yào

星象恶曜: ngôi sao xấu (điềm xấu trong chiêm tinh)

Cụm từ
星相家xīng xiàng jiā

星相家: nhà chiêm tinh

Cụm từ
星相师xīng xiàng shī

星相师: nhà chiêm tinh

Cụm từ
星相十足xīng xiāng shí zú

星相十足: (khẩu ngữ) trông hoàn toàn như ngôi sao lớn

Khẩu ngữ
星相术xīng xiàng shù

星相术: chiêm tinh học

Cụm từ
星相图xīng xiàng tú

星相图: bản đồ sao

Cụm từ
星象图xīng xiàng tú

星象图: bản đồ sao; cũng viết 星相圖|星相图

Cụm từ
星相学xīng xiàng xué

星相学: chiêm tinh học

Cụm từ
形象艺术xíng xiàng yì shù

形象艺术: nghệ thuật thị giác

Cụm từ
行销xíng xiāo

行销: bán; tiếp thị; marketing

Cụm từ
行销诉求xíng xiāo sù qiú

行销诉求: thông điệp marketing

Cụm từ
行侠仗义xíng xiá zhàng yì

行侠仗义: hành hiệp trượng nghĩa

Cụm từ
性细胞xìng xì bāo

性细胞: tế bào sinh dục; tế bào mầm; giao tử

Cụm từ
性行xìng xíng

性行: hoạt động tình dục

Cụm từ
悻悻xìng xìng

悻悻: tức giận; oán hận

Cụm từ
星星xīng xing

星星: (thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời

Cụm từ
猩猩xīng xing

猩猩: đười ươi; (tiếng lóng) người nói phương ngữ mà lời nói bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông

Tiếng lóng xã hội
行刑xíng xíng

行刑: thi hành án (tử hình); xử tử

Cụm từ
行星xíng xīng

行星: hành tinh; lượng từ: 顆|颗[ke1]

Cụm từ
行刑队xíng xíng duì

行刑队: đội hành quyết

Cụm từ
行星际xíng xīng jì

行星际: liên hành tinh

Cụm từ
形形色色xíng xíng sè sè

形形色色: đủ loại; đủ kiểu; mọi loại (khác nhau)

Cụm từ
星型网Xīng xíng wǎng

星型网: mạng hình sao

Cụm từ
性行为xìng xíng wéi

性行为: hành vi tình dục

Cụm từ
惺惺相惜xīng xīng xiāng xī

惺惺相惜: xem 惺惺惜惺惺[xing1 xing1 xi1 xing1 xing1]

Cụm từ
惺惺惜惺惺xīng xīng xī xīng xīng

惺惺惜惺惺: người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau

Thành ngữ
星星之火xīng xing zhī huǒ

星星之火: một đốm lửa nhỏ (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn

Thành ngữ
星星之火,可以燎原xīng xing zhī huǒ , kě yǐ liáo yuán

星星之火,可以燎原: một đốm lửa nhỏ có thể cháy lan thành đám cháy lớn (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn

Thành ngữ
行凶xíng xiōng

行凶: tội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người)

Cụm từ
行凶者xíng xiōng zhě

行凶者: kẻ gây án

Cụm từ
星系盘xīng xì pán

星系盘: đĩa ngân hà

Cụm từ
星宿xīng xiù

星宿: chòm sao (cổ, nay là 星座); một trong 28 chòm sao của thiên văn và chiêm tinh truyền thống Trung Quốc; chuyển động của sao từ khi sinh ra (quyết…

Cụm từ
星宿海Xīng xiù Hǎi

星宿海: Bồn địa Xingxiuhai ở Thanh Hải, cao hơn 4000m so với mực nước biển, có nhiều hồ lớn nhỏ

Cụm từ
兴许xīng xǔ

兴许: (khẩu ngữ) có lẽ

Khẩu ngữ
性学xìng xué

性学: tính dục học

Cụm từ
兴学xīng xué

兴学: thiết lập trường học; nâng cao tiêu chuẩn giáo dục

Cụm từ
刑讯xíng xùn

刑讯: thẩm vấn dưới sự tra tấn; tra khảo

Cụm từ
星鸦xīng yā

星鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ thông đốm (Nucifraga caryocatactes)

Cụm từ
杏眼xìng yǎn

杏眼: mắt to, tròn (được coi là đẹp)

Cụm từ
荥阳Xíng yáng

荥阳: thành phố và huyện Xingyang ở Hà Nam

Cụm từ
荥阳市Xíng yáng shì

荥阳市: Thành phố cấp huyện Hình Dương, Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng1 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
荥阳县Xíng yáng xiàn

荥阳县: Huyện Hình Dương ở Hà Nam

Cụm từ
星曜xīng yào

星曜: thiên thể (đặc biệt là mặt trời, mặt trăng hoặc năm hành tinh có thể nhìn thấy)

Cụm từ
兴妖作怪xīng yāo zuò guài

兴妖作怪: nghĩa đen: triệu hồi yêu quái gây náo loạn (thành ngữ); nghĩa bóng: gây rối đủ kiểu

Thành ngữ
兴业Xīng yè

兴业: huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
兴业县Xīng yè xiàn

兴业县: huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
兴业银行Xīng yè Yín háng

兴业银行: Société Générale

Cụm từ
形译xíng yì

形译: việc vay mượn từ tiếng Nhật sang tiếng Trung bằng cách dùng cùng chữ Hán (hoặc biến thể) nhưng áp dụng phát âm tiếng Trung (ví dụ: 場合|场合[chang3…

Cụm từ
兴义Xīng yì

兴义: thành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị Kiềm Tây Nam dân tộc Bố Y và Miêu 黔西南布依族苗族自治州

Cụm từ
行医xíng yī

行医: hành nghề y (đặc biệt là hành nghề tự do)

Cụm từ
星移斗转xīng yí Dǒu zhuǎn

星移斗转: nghĩa đen: sao Bắc Đẩu 北斗星[Bei3 dou3 xing1] xoay chuyển và các vì sao di chuyển; thời gian trôi nhanh; cũng viết 斗轉星移|斗转星移[Dou3 zhuan3 xing1 yi2]

Cụm từ
性瘾xìng yǐn

性瘾: nghiện tình dục

Cụm từ
行淫xíng yín

行淫: phạm tội ngoại tình

Cụm từ
形影不离xíng yǐng bù lí

形影不离: không thể tách rời (như hình với bóng)

Cụm từ
形影相吊xíng yǐng xiāng diào

形影相吊: chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ); cực kỳ buồn và cô đơn

Thành ngữ
形影相随xíng yǐng xiāng suí

形影相随: theo sát như hình với bóng (thành ngữ); bóng hình không tách rời

Thành ngữ
形意拳Xíng yì quán

形意拳: Hình Ý Quyền (môn võ thuật Trung Quốc)

Cụm từ
兴义市Xīng yì shì

兴义市: Thành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị Kiềm Tây Nam của dân tộc Bố Y và Miêu 黔西南布依族苗族自治州

Cụm từ