Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 78/120

心里有数xīn lǐ yǒu shù

心里有数: biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống

Thành ngữ
心理战xīn lǐ zhàn

心理战: chiến tranh tâm lý; hoạt động tâm lý; tâm lý chiến

Cụm từ
心理作用xīn lǐ zuò yòng

心理作用: một cảm nhận không phản ánh thực tế; một khái niệm dựa trên niềm tin sai lầm

Cụm từ
新龙Xīn lóng

新龙: huyện Xinlong (Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…

Cụm từ
新龙县Xīn lóng xiàn

新龙县: huyện Xinlong (Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…

Cụm từ
心路xīn lù

心路: kế hoạch; mưu mẹo; sự chịu đựng; dự định; động cơ; dòng suy nghĩ; đầu óc; sự thông minh; ý tưởng

Cụm từ
心乱如麻xīn luàn rú má

心乱如麻: suy nghĩ rối bời (thành ngữ); bối rối; mất bình tĩnh; khó chịu

Thành ngữ
心轮xīn lún

心轮: anāhata hoặc anahata, luân xa tim 查克拉, nằm ở ngực

Cụm từ
新罗Xīn luó

新罗: Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các đối thủ Bách Tế 百濟|百济[Bai3 ji4] và…

Cụm từ
新罗区Xīn luó qū

新罗区: quận Tân La của thành phố Long Nham 龍岩市|龙岩市, Phúc Kiến

Cụm từ
新罗王朝Xīn luó Wáng cháo

新罗王朝: Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các đối thủ Bách Tế 百濟|百济[Bai3 ji4] và…

Cụm từ
心律xīn lǜ

心律: (y học) nhịp tim

Cụm từ
心率xīn lǜ

心率: nhịp tim

Cụm từ
心律不齐xīn lǜ bù qí

心律不齐: rối loạn nhịp tim

Cụm từ
心律不整xīn lǜ bù zhěng

心律不整: rối loạn nhịp tim

Cụm từ
心律失常xīn lǜ shī cháng

心律失常: rối loạn nhịp tim

Cụm từ
新马Xīn Mǎ

新马: viết tắt của Singapore 新加坡 và Malaysia 馬來西亞|马来西亚

Viết tắt
心满意足xīn mǎn yì zú

心满意足: hoàn toàn mãn nguyện (thành ngữ); hoàn toàn hài lòng

Thành ngữ
辛卯xīn mǎo

辛卯: năm thứ hai mươi tám H4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2011 hoặc 2071

Cụm từ
新霉素xīn méi sù

新霉素: neomycin (kháng sinh)

Cụm từ
囟门xìn mén

囟门: thóp (khoảng trống giữa các xương của sọ trẻ sơ sinh)

Cụm từ
新密Xīn mì

新密: Xinmi, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
新民Xīn mín

新民: Thành phố cấp huyện Tân Dân, Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
新民市Xīn mín shì

新民市: Thành phố cấp huyện Tân Dân, Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
新民晚报Xīn mín Wǎn bào

新民晚报: Báo Tối Tân Dân

Cụm từ
新民主主义Xīn mín zhǔ zhǔ yì

新民主主义: Dân chủ Mới

Cụm từ
新民主主义革命Xīn Mín zhǔ zhǔ yì Gé mìng

新民主主义革命: (Chủ nghĩa Mao) Dân chủ Mới (còn gọi là Cách mạng Dân chủ Mới)

Cụm từ
新民主主义论Xīn Mín zhǔ zhǔ yì Lùn

新民主主义论: Bàn về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông

Cụm từ
新密市Xīn mì shì

新密市: Xinmi, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
新墨西哥Xīn Mò xī gē

新墨西哥: bang New Mexico, Mỹ

Cụm từ
新墨西哥州Xīn Mò xī gē zhōu

新墨西哥州: bang New Mexico, Mỹ

Cụm từ
心目xīn mù

心目: tâm trí

Cụm từ
新慕道团xīn mù dào tuán

新慕道团: con đường tân dự tòng

Cụm từ
心目中xīn mù zhōng

心目中: trong mắt một người; theo đánh giá của một người

Cụm từ
新南威尔士Xīn nán wēi ěr shì

新南威尔士: New South Wales, bang đông nam của Úc

Cụm từ
新南威尔士州Xīn nán wēi ěr shì Zhōu

新南威尔士州: New South Wales (bang của Úc)

Cụm từ
囟脑门xìn nǎo mén

囟脑门: thóp (khoảng trống giữa các xương của sọ trẻ sơ sinh)

Cụm từ
信念xìn niàn

信念: niềm tin; tín ngưỡng; niềm tin mãnh liệt

Cụm từ
新年xīn nián

新年: Năm mới; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
新娘xīn niáng

新娘: cô dâu

Cụm từ
新娘子xīn niáng zi

新娘子: xem 新娘[xin1 niang2]

Cụm từ
新年进步xīn nián jìn bù

新年进步: Chúc mừng Năm Mới!

Cụm từ
新年快乐xīn nián kuài lè

新年快乐: Chúc Mừng Năm Mới!

Cụm từ
新年前夕xīn nián qián xī

新年前夕: Đêm Giao Thừa

Cụm từ
新宁Xīn níng

新宁: huyện Tân Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
新宁县Xīn níng xiàn

新宁县: huyện Tân Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
新农合Xīn Nóng Hé

新农合: Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt của 新型農村合作醫療|新型农村合作医疗

Viết tắt
戏弄xì nòng

戏弄: chơi khăm; chế nhạo; trêu chọc

Cụm từ
新派xīn pài

新派: phái mới

Cụm từ
心怦怦跳xīn pēng pēng tiào

心怦怦跳: Tim đập thình thịch. (thành ngữ)

Thành ngữ
心砰砰跳xīn pēng pēng tiào

心砰砰跳: biến thể của 心怦怦跳[xin1 peng1 peng1 tiao4]

Cụm từ
新埤Xīn pí

新埤: Thị trấn Hsinpi ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
芯片xīn piàn

芯片: chip máy tính; vi mạch

Cụm từ
芯片组xīn piàn zǔ

芯片组: bộ chip

Cụm từ
新瓶旧酒xīn píng jiù jiǔ

新瓶旧酒: bình mới rượu cũ (thành ngữ)

Thành ngữ
心平气和xīn píng qì hé

心平气和: bình tĩnh và điềm đạm (thành ngữ); một cách bình thản và không căng thẳng

Thành ngữ
新平县Xīn píng xiàn

新平县: huyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
新平彝族傣族自治县Xīn píng Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

新平彝族傣族自治县: huyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
新瓶装旧酒xīn píng zhuāng jiù jiǔ

新瓶装旧酒: bình mới rượu cũ (thành ngữ)

Thành ngữ
新埤乡Xīn pí xiāng

新埤乡: Thị trấn Hsinpi ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ