Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
相面
xiàng miàn

bói toán dựa trên khuôn mặt của đối tượng

Cụm từ
乡民
xiāng mín

người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình

Ngôn ngữ mạng
享名
xiǎng míng

hưởng danh tiếng

Cụm từ
相命者
xiāng mìng zhě

thầy bói

Cụm từ
向慕
xiàng mù

ngưỡng mộ

Cụm từ
向暮
xiàng mù

về chiều

Cụm từ
橡木
xiàng mù

bằng gỗ sồi

Cụm từ
项目
xiàng mù

mục; dự án; sự kiện (thể thao); Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
香木
xiāng mù

gỗ trầm hương

Cụm từ
项目管理
xiàng mù guǎn lǐ

quản lý dự án

Cụm từ
像模像样
xiàng mú xiàng yàng

trang nghiêm; chỉnh tề; đáng vẻ; phiên âm Đài Loan [xiang4 mo2 xiang4 yang4]

Cụm từ
香奈儿
Xiāng nài ér

Chanel (tên thương hiệu)

Cụm từ
像那么回事儿
xiàng nà me huí shì r

không tệ chút nào; khá ấn tượng

Cụm từ
向南
xiàng nán

về phía nam

Cụm từ
香囊
xiāng náng

túi thơm

Cụm từ
享年
xiǎng nián

hưởng thọ đến tuổi

Cụm từ
想念
xiǎng niàn

nhớ; nhớ nhung; nhớ mong gặp lại

Cụm từ
乡宁
Xiāng níng

huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
乡宁县
Xiāng níng xiàn

huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
仙宫
xiān gōng

cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia

Cụm từ
先公
xiān gōng

(văn học) cha tôi đã khuất

Cụm từ
限购
xiàn gòu

giới hạn số lượng khách hàng có thể mua

Cụm từ
向盘
xiàng pán

la bàn

Cụm từ
香泡树
xiāng pāo shù

quả thanh yên (Citrus medica); bưởi

Cụm từ
相配
xiāng pèi

phù hợp; xứng đôi

Cụm từ
相配人
xiāng pèi rén

cặp đôi; phù hợp với nhau

Cụm từ
相配物
xiāng pèi wù

vật phù hợp; thú cưng hợp với chủ

Cụm từ
相碰撞
xiāng pèng zhuàng

va chạm lẫn nhau

Cụm từ
香喷喷
xiāng pēn pēn

thơm ngon; đậm đà

Cụm từ
橡皮
xiàng pí

cao su; cục tẩy; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ