Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 34/120
小洞不堵,大洞难补: Nếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
小洞不堵,大洞受苦: Lỗ nhỏ không bịt, lỗ lớn chịu khổ (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
小动作: thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ; chiêu trò bẩn; thủ thuật
小豆: xem 紅豆|红豆[hong2 dou4]
小豆蔻: bạch đậu khấu Ấn Độ (Amomum cardamomum)
小蠹: bọ cánh cứng vỏ cây (động vật học)
消毒: khử trùng; tiệt trùng
小段子: đoạn văn ngắn; bài báo tin tức
消毒剂: chất khử trùng
小肚鸡肠: bụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ); hẹp hòi; nhỏ nhen
小杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) tu hú nhỏ (Cuculus poliocephalus)
消毒洗手液: nước rửa tay sát khuẩn
小颚: xương hàm dưới
小鹅: ngỗng con
肖恩: Sean, Shaun hoặc Shawn (tên)
小二: bồi bàn
小儿: trẻ nhỏ; (khiêm tốn) con trai tôi
笑而不语: cười mà không nói
小儿经: Tiểu Nhi Kinh, chỉ việc dùng chữ Ả Rập để viết tiếng Trung Quốc
小儿科: nhi khoa; khoa nhi; chuyện không quan trọng; chuyện vặt; như trò trẻ con; (tiếng lóng) trẻ con; nhỏ mọn; keo kiệt
小儿痲痹: biến thể của 小兒麻痺|小儿麻痹; bại liệt ở trẻ em; bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
小儿麻痹: bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
小儿麻痹病毒: virus bại liệt
小儿麻痹症: bệnh viêm tủy xám; liệt trẻ em
小额融资: tài chính vi mô
小儿软骨病: bệnh còi xương (y học)
效法: bắt chước; theo gương
小发财: (khẩu ngữ) (Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei
小贩: người bán rong; người bán dạo
效仿: xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]
校方: nhà trường (như một bên trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.); ban giám hiệu
消防: cứu hoả; kiểm soát hoả hoạn
消防车: xe cứu hỏa
消防队: đội cứu hỏa; sở cứu hỏa
消防队员: lính cứu hỏa
消防局: sở cứu hoả
消防署: trạm cứu hỏa
消防栓: trụ nước cứu hoả
消防通道: lối thoát hiểm; làn đường cứu hỏa
小饭馆: quán trà; quán ăn; nhà ăn
消防员: lính cứu hoả; lính chữa cháy
小范围: quy mô nhỏ; địa phương; trong phạm vi hạn chế
小饭桌: phòng ăn cho trẻ nhỏ đi học không thể về nhà ăn trưa
小费: tiền tip; tiền bo
消费: tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
消费价格指数: chỉ số giá tiêu dùng CPI
消费金融: tài chính tiêu dùng
消费品: hàng tiêu dùng
消费器件: hàng tiêu dùng
消费券: phiếu giảm giá; phiếu mua hàng
消费群: nhóm người tiêu dùng
消费税: thuế tiêu thụ; thuế bán hàng
消费者: người tiêu dùng
消费者保护: bảo vệ người tiêu dùng (pháp luật)
消费资料: dữ liệu tiêu dùng; hàng tiêu dùng
小粉: tinh bột
校风: không khí của trường; học phong
小凤头燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào nhỏ (Thalasseus bengalensis)
小粉红: các bạn trẻ Trung Quốc theo chủ nghĩa dân tộc trên mạng
孝服: quần áo tang