消毒 là gì?
消毒 [xiāo dú] có nghĩa là khử trùng; tiệt trùng.
Nghĩa của từ 消毒 trong tiếng Việt
- khử trùng
- tiệt trùng
Cách đọc và ghi nhớ 消毒
消毒 được đọc là xiāo dú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khử trùng; tiệt trùng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .