Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
消防

xiāo fáng

消防 là gì?

消防 [xiāo fáng] có nghĩa là cứu hoả; kiểm soát hoả hoạn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 消防 trong tiếng Việt

  1. cứu hoả
  2. kiểm soát hoả hoạn

Cách đọc và ghi nhớ 消防

消防 được đọc là xiāo fáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cứu hoả; kiểm soát hoả hoạn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan