Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
享乐主义者
xiǎng lè zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa hưởng lạc

Cụm từ
向例
xiàng lì

thông lệ; thói quen thông thường; tập quán đến nay

Cụm từ
襄理
xiāng lǐ

trợ lý giám đốc (trong doanh nghiệp lớn) (Đài Loan); (văn học) hỗ trợ

Cụm từ
乡里
xiāng lǐ

quê hương hoặc làng của mình

Cụm từ
相恋
xiāng liàn

yêu nhau

Cụm từ
相联
xiāng lián

tương tác; liên quan

Cụm từ
相连
xiāng lián

liên kết; nối; kết nối

Cụm từ
项链
xiàng liàn

dây chuyền; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
向量
xiàng liàng

(toán) vector

Cụm từ
箱梁
xiāng liáng

dầm hộp (xây dựng)

Cụm từ
响亮
xiǎng liàng

to và rõ; vang dội

Cụm từ
向量代数
xiàng liàng dài shù

đại số vector

Cụm từ
向量积
xiàng liàng jī

tích vector (của các vector)

Cụm từ
向量空间
xiàng liàng kōng jiān

(toán) không gian vector; không gian tuyến tính

Cụm từ
向量图形
xiàng liàng tú xíng

(tin học) đồ họa vector

Cụm từ
香料
xiāng liào

gia vị; chất tạo mùi; hương liệu; nước hoa

Cụm từ
相邻
xiāng lín

láng giềng; liền kề

Cụm từ
乡邻
xiāng lín

người cùng làng

Cụm từ
巷弄
xiàng lòng

hẻm; ngõ

Cụm từ
降龙伏虎
xiáng lóng fú hǔ

hàng long phục hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
香炉
xiāng lú

lư hương (để đốt nhang); bình xông hương; đỉnh hương

Cụm từ
香轮宝骑
xiāng lún bǎo qí

xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ

Thành ngữ
详略
xiáng lüè

ngắn gọn; chi tiết tóm lược

Cụm từ
相骂
xiāng mà

chửi mắng lẫn nhau

Cụm từ
像貌
xiàng mào

biến thể của 相貌[xiang4 mao4]

Cụm từ
相貌
xiàng mào

diện mạo

Cụm từ
香茅
xiāng máo

sả (Cymbopogon flexuosus)

Cụm từ
香茅醇
xiāng máo chún

citronellol (hóa học)

Cụm từ
详梦
xiáng mèng

phân tích giấc mơ (để bói toán)

Cụm từ
详密
xiáng mì

chi tiết; tỉ mỉ

Cụm từ