小鹅
ngỗng con
ngỗng con
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chim nhỏ; chim non (mới nở, còn trong tổ, tập bay, chim con); (ví von) dương vật (cách nói cho trẻ em)…
›小鹃鸠xiǎo juān jiū(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy nhỏ (Macropygia ruficeps)
›小鸥xiǎo ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển nhỏ (Hydrocoloeus minutus)
›小鹀xiǎo wú(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô nhỏ (Emberiza pusilla)
›小鹰号Xiǎo yīng Hàotàu sân bay Kitty Hawk (Mỹ)
›小鸦鹃xiǎo yā juān(loài chim ở Trung Quốc) loài phường chèo nhỏ (Centropus bengalensis)
›小䴙䴘xiǎo pì tī(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn nhỏ (Tachybaptus ruficollis)
›小鸨xiǎo bǎo(loài chim ở Trung Quốc) ô tác nhỏ (Tetrax tetrax)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.