Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
乡僻
xiāng pì

xa thị trấn; nơi hẻo lánh

Cụm từ
响屁
xiǎng pì

đánh rắm to

Cụm từ
像片
xiàng piàn

ảnh

Cụm từ
相片
xiàng piàn

hình ảnh; ảnh; lượng từ: 張|张[zhang1]

Cụm từ
香片
xiāng piàn

trà nhài; trà ướp hương

Cụm từ
像片簿
xiàng piàn bù

album; album ảnh; sổ phác thảo

Cụm từ
橡皮擦
xiàng pí cā

cục tẩy; cao su; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
橡皮膏
xiàng pí gāo

băng dính cá nhân; băng keo cá nhân

Cụm từ
橡皮筋
xiàng pí jīn

dây thun

Cụm từ
相平面
xiàng píng miàn

mặt phẳng pha (toán, phương trình vi phân thường)

Cụm từ
橡皮泥
xiàng pí ní

đất sét dẻo; đất nặn

Cụm từ
橡皮球
xiàng pí qiú

quả bóng cao su

Cụm từ
橡皮线
xiàng pí xiàn

dây điện (bọc cao su); cáp

Cụm từ
相扑
xiāng pū

môn vật sumo; cũng đọc là [xiang4 pu1]

Cụm từ
香蒲
xiāng pú

Typha orientalis; cây hương bồ; cây sậy; cây cói

Cụm từ
香Q
xiāng Q

thơm ngon và có độ dai giòn (Đài Loan)

Từ vựng
想起
xiǎng qǐ

nhớ lại; nghĩ đến; nhớ ra

Cụm từ
相契
xiāng qì

(văn học) rất xứng đôi

Cụm từ
象棋
xiàng qí

cờ tướng; LT:副[fu4]

Cụm từ
乡戚
xiāng qi

một người thân; một thành viên gia đình

Cụm từ
乡气
xiāng qì

mộc mạc; thô kệch; không tinh tế

Cụm từ
响器
xiǎng qì

nhạc cụ gõ

Cụm từ
响起
xiǎng qǐ

(âm thanh) vang lên; (nguồn âm thanh) phát ra; kêu; reo

Cụm từ
香气
xiāng qì

hương thơm; mùi thơm; nhang

Cụm từ
向前
xiàng qián

tiến lên; về phía trước

Cụm từ
湘黔
Xiāng Qián

Hồ Nam-Quý Châu

Cụm từ
镶嵌
xiāng qiàn

khảm; nạm; đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn); lát gạch; khảm hình

Cụm từ
向前翻腾
xiàng qián fān téng

lộn nhào về phía trước

Cụm từ
湘桥
Xiāng qiáo

quận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
湘桥区
Xiāng qiáo Qū

Quận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ