消费
tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
消费 thường mang nghĩa “tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 消费 cùng cụm 消费者 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người tiêu dùng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hàng tiêu dùng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thuế tiêu thụ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuế tiêu thụ; thuế bán hàng
›消费品xiāo fèi pǐnhàng tiêu dùng
›消费器件xiāo fèi qì jiànhàng tiêu dùng
›消耗量xiāo hào liàngtỷ lệ tiêu thụ
›消费价格指数xiāo fèi jià gé zhǐ shùchỉ số giá tiêu dùng CPI
›消费券xiāo fèi quànphiếu giảm giá; phiếu mua hàng
›消肿xiāo zhǒnggiảm sưng; tiêu sưng; (ví von) tinh giản (một cơ quan cồng kềnh, v.v.)
›消声xiāo shēngtiêu âm; giảm tiếng ồn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.