小费
tiền tip; tiền bo
tiền tip; tiền bo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người bán rong; người bán dạo
›小货车xiǎo huò chēxe bán tải
›小资产阶级xiǎo zī chǎn jiē jítiểu tư sản
›小贝Xiǎo bèi"Becks", biệt danh của cầu thủ bóng đá người Anh David Beckham (xem 貝克漢姆|贝克汉姆[Bei4 ke4 han4 mu3])
›小卖部xiǎo mài bùquầy hàng; quầy đồ ăn nhanh; bộ phận bán lẻ bên trong một doanh nghiệp lớn hơn
›小猫xiǎo māomèo con
›小赤壁Xiǎo chì bìXích Bích Nhỏ, biệt danh của Bích Đàm 碧潭[Bi4 tan2], Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan
›小豆蔻xiǎo dòu kòubạch đậu khấu Ấn Độ (Amomum cardamomum)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.