Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
giải thích chi tiết; đáp án chi tiết; lời giải đầy đủ (cho một bài toán)
chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)
hành động theo tình hình (thành ngữ)
gần; tương tự
thấu đáo và chi tiết; toàn diện; chi tiết tỉ mỉ đầy đủ
mạ vàng; khảm vàng
gáy
gia vị; chất điều vị; hương liệu; nước sốt; tinh chất
đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng
toàn diện; tỉ mỉ, không sót
hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)
Kịch Tương (Hồ Nam)
gặp gỡ cùng nhau; tụ họp
khoảng cách xa; cách nhau một khoảng nhất định
một loại hình opera phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan
Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc
vượt qua (cú sốc, mất mát,...); không nghĩ mãi về những điều khó chịu; chấp nhận tình huống và tiếp tục
nhìn nhau; nhìn kỹ; nhìn nhận
thiết đãi khách
người hành hương Phật giáo; người thờ cúng Phật giáo
không gian pha (toán học, phương trình vi phân thường)
kẹo cao su
khung ảnh
luôn luôn (trước đây)
có thể cho rằng
cây all-spice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica
hưởng thụ cuộc sống; thú vui cuộc sống
tương tự
sấm nổ; tiếng sấm; LT:個|个[ge4]
chủ nghĩa hưởng lạc