Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 32/120

小百科全书xiǎo bǎi kē quán shū

小百科全书: bách khoa toàn thư nhỏ

Cụm từ
小白脸xiǎo bái liǎn

小白脸: chàng trai hấp dẫn (thường mang nghĩa xấu); chàng đẹp trai; kẻ đào mỏ

Cụm từ
小白脸儿xiǎo bái liǎn r

小白脸儿: biến thể er hoá của 小白臉|小白脸[xiao3 bai2 lian3]

Cụm từ
小白鼠xiǎo bái shǔ

小白鼠: chuột trắng; chuột thí nghiệm; (bóng) vật thí nghiệm người

Cụm từ
小白兔xiǎo bái tù

小白兔: thỏ con

Cụm từ
小白腰雨燕xiǎo bái yāo yǔ yàn

小白腰雨燕: (loài chim ở Trung Quốc) én nhà (Apus nipalensis)

Cụm từ
小半xiǎo bàn

小半: một phần nhỏ hơn một nửa; phần ít hơn; phần nhỏ hơn

Cụm từ
小斑点xiǎo bān diǎn

小斑点: đốm nhỏ

Cụm từ
肖邦Xiāo bāng

肖邦: Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ piano và nhà soạn nhạc người Ba Lan

Cụm từ
萧邦Xiāo bāng

萧邦: (Đài Loan) Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ dương cầm và nhà soạn nhạc người Ba Lan

Cụm từ
小斑姬鹟xiǎo bān jī wēng

小斑姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi nhỏ (Ficedula westermanni)

Cụm từ
小斑啄木鸟xiǎo bān zhuó mù niǎo

小斑啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nhỏ (Dendrocopos minor)

Cụm từ
小包xiǎo bāo

小包: gói nhỏ

Cụm từ
小报xiǎo bào

小报: báo lá cải

Cụm từ
小鸨xiǎo bǎo

小鸨: (loài chim ở Trung Quốc) ô tác nhỏ (Tetrax tetrax)

Cụm từ
消保官xiāo bǎo guān

消保官: nhân viên bảo vệ người tiêu dùng (Đài Loan)

Cụm từ
小贝Xiǎo bèi

小贝: "Becks", biệt danh của cầu thủ bóng đá người Anh David Beckham (xem 貝克漢姆|贝克汉姆[Bei4 ke4 han4 mu3])

Cụm từ
小辈xiǎo bèi

小辈: thế hệ trẻ

Cụm từ
小本xiǎo běn

小本: vốn nhỏ; kinh doanh với số vốn ít ỏi

Cụm từ
小便xiǎo biàn

小便: nước tiểu; đi tiểu; (nói tránh) dương vật hoặc âm hộ

Cụm từ
小编xiǎo biān

小编: biên tập viên hoặc người tạo nội dung trực tuyến (thuật ngữ giảm nhẹ, thường dùng để tự xưng: tôi, mình, người viết này)

Cụm từ
小辫xiǎo biàn

小辫: tóc đuôi sam

Cụm từ
小便池xiǎo biàn chí

小便池: bồn tiểu

Cụm từ
小便斗xiǎo biàn dǒu

小便斗: bồn tiểu

Cụm từ
小扁豆xiǎo biǎn dòu

小扁豆: đậu lăng

Cụm từ
小便器xiǎo biàn qì

小便器: bồn tiểu

Cụm từ
小辫儿xiǎo biàn r

小辫儿: biến thể er hoá của 小辮|小辫[xiao3 bian4]

Cụm từ
小辫子xiǎo biàn zi

小辫子: tóc đuôi sam; (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng

Cụm từ
小标题xiǎo biāo tí

小标题: tiêu đề phụ

Cụm từ
小婊砸xiǎo biǎo zá

小婊砸: (tiếng lóng) con điếm nhỏ (biến thể của 小婊子)

Tiếng lóng xã hội
小笔电xiǎo bǐ diàn

小笔电: máy tính xách tay nhỏ hoặc notebook; netbook; LT:臺|台[tai2],部[bu4]

Cụm từ
小别胜新婚xiǎo bié shèng xīn hūn

小别胜新婚: tái hợp sau khi xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ); xa mặt nhưng không cách lòng

Thành ngữ
小病xiǎo bìng

小病: bệnh nhẹ; khó ở

Cụm từ
笑柄xiào bǐng

笑柄: một chuyện để chế giễu; một đối tượng bị chế giễu; trò cười

Cụm từ
小滨鹬xiǎo bīn yù

小滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim rẽ bé (Calidris minuta)

Cụm từ
小波xiǎo bō

小波: wavelet (toán)

Cụm từ
肖伯纳Xiāo Bó nà

肖伯纳: Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch người Anh gốc Ireland

Cụm từ
萧伯纳Xiāo bó nà

萧伯纳: George Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch và văn sĩ người Ireland

Cụm từ
小不点xiǎo bu diǎn

小不点: nhỏ xíu; rất nhỏ; vật nhỏ; trẻ nhỏ; em bé

Cụm từ
笑不可仰xiào bù kě yǎng

笑不可仰: cười nghiêng ngả (thành ngữ)

Thành ngữ
笑不可抑xiào bù kě yì

笑不可抑: cười không kìm được

Cụm từ
小不忍则乱大谋xiǎo bù rěn zé luàn dà móu

小不忍则乱大谋: (thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng chỉ vì một chút thiếu kiên nhẫn

Thành ngữ
小步舞曲xiǎo bù wǔ qǔ

小步舞曲: điệu minuet

Cụm từ
小菜xiǎo cài

小菜: món khai vị; món ăn kèm nhỏ; công việc dễ; dễ ợt; xem thêm 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]

Cụm từ
小菜碟儿xiǎo cài dié r

小菜碟儿: biến thể er hoá của 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]

Cụm từ
小菜儿xiǎo cài r

小菜儿: biến thể er hoá của 小菜[xiao3 cai4]

Cụm từ
小菜一碟xiǎo cài yī dié

小菜一碟: món khai vị nhỏ; dễ ợt; rất dễ (thành ngữ)

Thành ngữ
校草xiào cǎo

校草: cậu đẹp trai nhất trường (xem thêm 校花[xiao4 hua1])

Cụm từ
小casexiǎo c a s e

小case: (tiếng lóng) dễ ợt; một việc đơn giản

Tiếng lóng xã hội
小册子xiǎo cè zi

小册子: sách mỏng; tờ rơi; tập gấp; tờ thông tin; thực đơn; Lượng từ: 本[ben3]

Cụm từ
小产xiǎo chǎn

小产: sẩy thai; một ca sẩy thai; phá thai

Cụm từ
孝昌Xiào chāng

孝昌: huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
小肠xiǎo cháng

小肠: ruột non

Cụm từ
笑场xiào chǎng

笑场: (diễn viên) cười phá lên mất kiểm soát; không giữ được vai diễn

Cụm từ
孝昌县Xiào chāng xiàn

孝昌县: huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
小铲子xiǎo chǎn zi

小铲子: cái bay

Cụm từ
小抄xiǎo chāo

小抄: phao thi; ghi chú gian lận

Cụm từ
小潮xiǎo cháo

小潮: triều kém (mức triều nhỏ nhất, khi mặt trăng vào tuần đầu hoặc tuần thứ ba)

Cụm từ
小抄儿xiǎo chāo r

小抄儿: biến thể er hoá của 小抄[xiao3 chao1]

Cụm từ
小插曲xiǎo chā qǔ

小插曲: tập phim; sự việc xen vào ngắn

Cụm từ