效仿 là gì?
效仿 [xiào fǎng] có nghĩa là xem 仿傚|仿效[fang3xiao4].
Nghĩa của từ 效仿 trong tiếng Việt
xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]
Cách đọc và ghi nhớ 效仿
效仿 được đọc là xiào fǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .