Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 36/120

笑话xiào hua

笑话: trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4]); chế nhạo; chế giễu; lố bịch; vô lý

Cụm từ
消化不良xiāo huà bù liáng

消化不良: khó tiêu

Cụm từ
消化道xiāo huà dào

消化道: đường tiêu hóa

Cụm từ
硝化甘油xiāo huà gān yóu

硝化甘油: nitroglycerin

Cụm từ
消化管xiāo huà guǎn

消化管: ống tiêu hóa; ruột

Cụm từ
消化酒xiāo huà jiǔ

消化酒: rượu tiêu hóa

Cụm từ
消化酶xiāo huà méi

消化酶: enzym tiêu hóa

Cụm từ
小鬟xiǎo huán

小鬟: (lịch sử) kiểu tóc búi của cô gái trẻ; nô tì (kỹ nữ trong nhà chưa dậy thì, mang kiểu tóc búi đối xứng đặc trưng)

Cụm từ
小谎xiǎo huǎng

小谎: nói dối không nghiêm trọng

Cụm từ
小黄xiǎo huáng

小黄: (khẩu ngữ) xe taxi (Đài Loan)

Khẩu ngữ
小黄车xiǎo huáng chē

小黄车: xe đạp màu vàng (do công ty chia sẻ xe đạp Ofo cung cấp 2014-2020)

Cụm từ
小皇帝xiǎo huáng dì

小皇帝: vua nhỏ; (nghĩa bóng) đứa trẻ hư; chàng trai được chiều chuộng; con một được nuông chiều

Cụm từ
小黄瓜xiǎo huáng guā

小黄瓜: dưa leo bao tử

Cụm từ
小黄脚鹬xiǎo huáng jiǎo yù

小黄脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi chân vàng nhỏ (Tringa flavipes)

Cụm từ
小蝗莺xiǎo huáng yīng

小蝗莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu của Pallas (Locustella certhiola)

Cụm từ
笑话儿xiào hua r

笑话儿: biến thể er hoá của 笑話|笑话[xiao4 hua5]

Cụm từ
消化腺xiāo huà xiàn

消化腺: tuyến tiêu hóa

Cụm từ
消化系统xiāo huà xì tǒng

消化系统: hệ tiêu hóa; đường tiêu hóa

Cụm từ
消化液xiāo huà yè

消化液: dịch tiêu hóa

Cụm từ
小花远志xiǎo huā yuǎn zhì

小花远志: cây viễn chí hoa nhỏ (Polygala arvensis Willd. hoặc P. telephioides), có rễ dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
校徽xiào huī

校徽: huy hiệu trường; biểu tượng đại học; huy hiệu đại học

Cụm từ
销毁xiāo huǐ

销毁: tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt

Cụm từ
小灰山椒鸟xiǎo huī shān jiāo niǎo

小灰山椒鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo xám nhỏ (Pericrocotus cantonensis)

Cụm từ
小茴香xiǎo huí xiāng

小茴香: cây thì là; hạt thì là

Cụm từ
消魂xiāo hún

消魂: quá đỗi (vui mừng, đau buồn, v.v.); cảm thấy mê mẩn

Cụm từ
销魂xiāo hún

销魂: ngây ngất; hoan lạc; cảm thấy vui sướng hoặc đau khổ tột độ

Cụm từ
小混混xiǎo hùn hùn

小混混: du côn; lưu manh; vô dụng

Cụm từ
小伙xiǎo huǒ

小伙: chàng trai; chàng trai trẻ; người trẻ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
小货车xiǎo huò chē

小货车: xe bán tải

Cụm từ
小伙儿xiǎo huǒ r

小伙儿: biến thể er hoá của 小伙[xiao3 huo3]

Cụm từ
消火栓xiāo huǒ shuān

消火栓: trụ nước cứu hoả

Cụm từ
销货帐xiāo huò zhàng

销货帐: sổ cái bán hàng (kế toán)

Cụm từ
小伙子xiǎo huǒ zi

小伙子: chàng trai; người trẻ; chàng trai trẻ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
小己xiǎo jǐ

小己: một cá nhân

Cụm từ
小技xiǎo jì

小技: kỹ năng nhỏ; nhạc kịch dân gian

Cụm từ
小计xiǎo jì

小计: tổng phụ

Cụm từ
小鸡xiǎo jī

小鸡: gà con

Cụm từ
校际xiào jì

校际: liên trường; liên đại học

Cụm từ
消极xiāo jí

消极: tiêu cực; thụ động; không hoạt động

Cụm từ
效价xiào jià

效价: hiệu lực; hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên hiệu lực sau khi pha loãng bằng…

Cụm từ
销假xiāo jià

销假: báo cáo trở lại sau một thời gian vắng mặt

Cụm từ
小家碧玉xiǎo jiā bì yù

小家碧玉: con gái xinh trong gia đình khiêm nhường

Cụm từ
削尖xiāo jiān

削尖: gọt nhọn

Cụm từ
小建xiǎo jiàn

小建: tháng âm lịch có 29 ngày; giống như 小盡|小尽[xiao3 jin4]

Cụm từ
校监xiào jiàn

校监: người giám sát (của trường); hiệu trưởng

Cụm từ
效价能xiào jià néng

效价能: hiệu lực; hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên hiệu lực sau khi pha loãng bằng…

Cụm từ
小将xiǎo jiàng

小将: (trong văn học cổ điển) thiếu tướng, sĩ quan trẻ tuổi có cấp bậc cao so với tuổi; (trong Cách mạng Văn hóa) tiểu tướng Hồng vệ binh; (cách dùng…

Cụm từ
骁将xiāo jiàng

骁将: tướng dũng mãnh

Cụm từ
啸叫xiào jiào

啸叫: thét; rít

Cụm từ
小脚xiǎo jiǎo

小脚: bàn chân bó (truyền thống)

Cụm từ
鸮叫xiāo jiào

鸮叫: (tiếng cú) kêu hoặc rú

Cụm từ
小轿车xiǎo jiào chē

小轿车: (ô tô) xe sedan; xe hơi

Cụm từ
小家鼠xiǎo jiā shǔ

小家鼠: chuột

Cụm từ
小家子气xiǎo jiā zi qì

小家子气: nhỏ nhen; hẹp hòi

Cụm từ
硝基苯xiāo jī běn

硝基苯: nitrobenzene; benzoil nitrate (hóa học)

Cụm từ
小姐xiǎo jie

小姐: cô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Tiếng lóng xã hội
小节xiǎo jié

小节: vấn đề nhỏ; chuyện vặt; ô nhạc

Cụm từ
小结xiǎo jié

小结: tóm tắt; ngắn; gọn; tổng kết

Cụm từ
小解xiǎo jiě

小解: đi tiểu; làm trống bàng quang

Cụm từ
消解xiāo jiě

消解: loại bỏ; xua tan; nghiên cứu giải quyết

Cụm từ