小饭桌
phòng ăn cho trẻ nhỏ đi học không thể về nhà ăn trưa
phòng ăn cho trẻ nhỏ đi học không thể về nhà ăn trưa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(lịch sử) kiểu tóc búi của cô gái trẻ; nô tì (kỹ nữ trong nhà chưa dậy thì, mang kiểu tóc búi đối xứng đặc…
›小饭馆xiǎo fàn guǎnquán trà; quán ăn; nhà ăn
›小脏鬼xiǎo zāng guǐnhóc bẩn thỉu (thân mật, nói về trẻ con)
›小题大作xiǎo tí dà zuòbiến thể của 小題大做|小题大做[xiao3 ti2 da4 zuo4]
›小头xiǎo tóuphần nhỏ hơn hoặc phần ít hơn của cái gì đó
›小项xiǎo xiàngmục nhỏ; sự kiện (của chương trình)
›小鬼xiǎo guǐtiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em); đứa trẻ tinh nghịch; nhóc con
›小食中心xiǎo shí zhōng xīntrung tâm ẩm thực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.