小儿麻痹
bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 小兒麻痺|小儿麻痹; bại liệt ở trẻ em; bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
›小儿麻痹症xiǎo ér má bì zhèngbệnh viêm tủy xám; liệt trẻ em
›小儿麻痹病毒xiǎo ér má bì bìng dúvirus bại liệt
›小儿软骨病xiǎo ér ruǎn gǔ bìngbệnh còi xương (y học)
›小刀会Xiǎo dāo huìHội Tiểu Đao, hội kín chống nhà Thanh đã phát động một cuộc nổi dậy thất bại năm 1855
›小儿经Xiǎo ér jīngTiểu Nhi Kinh, chỉ việc dùng chữ Ả Rập để viết tiếng Trung Quốc
›小两口儿xiǎo liǎng kǒu rbiến thể er hoá của 小兩口|小两口[xiao3 liang3 kou3]
›小儿xiǎo r(thông tục) thời thơ ấu; cậu bé
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.