替班
làm người thay thế; làm thay cho ai đó
làm người thay thế; làm thay cho ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đóng thế; thay thế; người đóng thế; diễn viên đóng thế; người thế tội; người chịu trận; làm thay cho người…
›替死鬼tì sǐ guǐkẻ thế mạng; người chịu tội thay
›替换tì huànthay thế; thay đổi; thay cho; chuyển đổi
›替工tì gōngcông nhân thay thế; công nhân dự bị
›替补tì bǔthay thế (một linh kiện hỏng bằng linh kiện mới, thay cầu thủ bị chấn thương bằng cầu thủ dự bị, thay công…
›替代燃料tì dài rán liàonhiên liệu thay thế
›替补队员tì bǔ duì yuáncầu thủ dự bị; cầu thủ thay thế
›替代品tì dài pǐnsản phẩm thay thế; phương án thay thế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.