体彩
xổ số thể thao (cá cược thể thao do cơ quan chính phủ tổ chức, Xổ số Thể thao Trung Quốc) (viết tắt của 體育彩票|体育彩票[ti3 yu4 cai3 piao4])
xổ số thể thao (cá cược thể thao do cơ quan chính phủ tổ chức, Xổ số Thể thao Trung Quốc) (viết tắt của 體育彩票|体育彩票[ti3 yu4 cai3 piao4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chùy (vũ khí); (kinh kịch Trung Quốc) "tongchui" (vai mặt vẽ) (viết tắt của 銅錘花臉|铜锤花脸[tong2 chui2 hua1 lian3])
›通用码Tōng yòng mǎMã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi…
›通用汉字标准交换码Tōng yòng Hàn zì Biāo zhǔn Jiāo huàn mǎMã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi…
›体检tǐ jiǎnviết tắt của 體格檢查|体格检查[ti3 ge2 jian3 cha2]
›台湾大学Tái wān Dà xuéĐại học Quốc gia Đài Loan; viết tắt 臺大|台大[Tai2 Da4]
›统编tǒng biān(Đài Loan) mã số thuế VAT của doanh nghiệp hoặc tổ chức (viết tắt của 統一編號|统一编号[tong3 yi1 bian1 hao4])
›头显tóu xiǎnHMD; thiết bị gắn trên đầu (viết tắt của 頭戴式顯示器|头戴式显示器[tou2 dai4 shi4 xian3 shi4 qi4])
›铁丝tiě sīdây sắt; Lượng từ: 根[gen1]; người đam mê tàu điện ngầm (viết tắt của 地鐵粉絲|地铁粉丝[di4 tie3 fen3 si1]); người…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.