Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
体裁體裁

tǐ cái

体裁 là gì?

体裁 [tǐ cái] có nghĩa là thể loại; phong cách; hình thức viết.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 体裁 trong tiếng Việt

  1. thể loại
  2. phong cách
  3. hình thức viết

Cách đọc và ghi nhớ 体裁

体裁 được đọc là tǐ cái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thể loại; phong cách; hình thức viết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan