体察 là gì?
体察 [tǐ chá] có nghĩa là trải nghiệm; quan sát.
Nghĩa của từ 体察 trong tiếng Việt
- trải nghiệm
- quan sát
Cách đọc và ghi nhớ 体察
体察 được đọc là tǐ chá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trải nghiệm; quan sát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .