笤帚 là gì?
笤帚 [tiáo zhou] có nghĩa là chổi quét nhỏ; chổi nhỏ; LT:把[ba3].
Nghĩa của từ 笤帚 trong tiếng Việt
- chổi quét nhỏ
- chổi nhỏ
- LT:把[ba3]
Cách đọc và ghi nhớ 笤帚
笤帚 được đọc là tiáo zhou, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chổi quét nhỏ; chổi nhỏ; LT:把[ba3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .