调整
điều chỉnh; sự điều chỉnh; sửa đổi; LT:個|个[ge4]
điều chỉnh; sự điều chỉnh; sửa đổi; LT:個|个[ge4]
调整 thường mang nghĩa “điều chỉnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 调整, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều chỉnh đến giá trị đúng; chỉnh; lấy nét (máy ảnh, v.v.); cài đặt (ngày, giờ) đúng giá trị
›调幅tiáo fúđiều biên độ (AM); kích cỡ của một điều chỉnh
›调料tiáo liàogia vị; chất điều vị; hương liệu
›调摄tiáo shè(văn học) điều dưỡng; hồi phục sức khỏe
›调控tiáo kòngđiều tiết; kiểm soát
›调教tiáo jiàohướng dẫn; dạy dỗ; huấn luyện; nuôi (gia súc)
›调挡tiáo dǎngchuyển số
›调拨tiáo bōgieo rắc mâu thuẫn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.