提布卢斯
Tibullus (55 TCN-19 TCN), nhà thơ La Mã
Tibullus (55 TCN-19 TCN), nhà thơ La Mã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tim Robbins (1958-), diễn viên, đạo diễn, nhà hoạt động và nhạc sĩ người Mỹ
›提多Tí duōTít (thế kỷ 1 SCN), nhà truyền giáo Cơ Đốc, môn đệ của Thánh Phaolô
›提审tí shěnchuyển ai đó ra xét xử; đưa ai đó ra thẩm vấn
›提干tí gànthăng tiến trong hàng ngũ (như cán bộ đảng)
›提学御史tí xué yù shǐquan giám sát giáo dục (chức danh formal)
›提心tí xīnlo lắng
›提字器tí zì qìmáy nhắc chữ
›提成tí chénglấy một tỷ lệ phần trăm (từ một số tiền); hoa hồng; phần trăm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.