Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
tǎo

mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu; gửi quân đội để trấn áp; lên án hoặc kết tội; cưới (vợ); thảo luận hoặc nghiên cứu

Từ vựng
táo

trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy

Từ vựng
táo

rất say; phê; xuất hiện vui vẻ; nhìn hạnh phúc

Từ vựng
táo

đồ gốm; vui vẻ

Từ vựng
táo

trống cầm tay dùng bởi người bán rong

Từ vựng
táo

biến thể cũ của 鼗[tao2]

Từ vựng
tāo

bao đựng cung hoặc vỏ kiếm; che giấu; chiến lược quân sự

Từ vựng
tāo

(văn học) tham lam; phàm ăn

Từ vựng
táo

cái lắc hình trống (người bán hàng rong dùng hoặc làm đồ chơi); trống lắc

Từ vựng
套包
tào bāo

phần vòng cổ của bộ yên ngựa

Cụm từ
掏包
tāo bāo

móc túi

Cụm từ
淘宝
Táo bǎo

Taobao, một trang web mua sắm trực tuyến của Trung Quốc (viết tắt của 淘寶網|淘宝网[Tao2 bao3 Wang3])

Viết tắt
讨保
tǎo bǎo

đòi tiền bảo lãnh

Cụm từ
淘宝网
Táo bǎo Wǎng

Taobao Marketplace, một trang web mua sắm trực tuyến của Trung Quốc

Cụm từ
洮北
Táo běi

quận Taobei của thành phố Baicheng 白城市, Jilin

Cụm từ
洮北区
Táo běi qū

quận Taobei của thành phố Baicheng 白城市, Jilin

Cụm từ
逃北者
táo běi zhě

người tị nạn Triều Tiên

Cụm từ
逃奔
táo bèn

chạy trốn đến; bỏ trốn đến

Cụm từ
逃避
táo bì

trốn thoát; lẩn tránh; tránh né; trốn tránh

Cụm từ
逃兵
táo bīng

kẻ đào ngũ

Cụm từ
逃避责任
táo bì zé rèn

trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh

Cụm từ
逃不出
táo bù chū

không thể thoát; không ra được

Cụm từ
套餐
tào cān

bữa ăn set; (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại)

Cụm từ
套车
tào chē

đóng xe ngựa (buộc ngựa vào xe)

Cụm từ
桃城
Táo chéng

quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
桃城区
Táo chéng qū

quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
讨吃
tǎo chī

xin ăn

Cụm từ
绦虫
tāo chóng

sán dây

Cụm từ
绦虫纲
tāo chóng gāng

Lớp Sán dây (Cestoda)

Cụm từ
掏出
tāo chū

móc ra; lấy ra (từ túi, cặp v.v.)

Cụm từ