体测 là gì?
体测 [tǐ cè] có nghĩa là bài kiểm tra thể lực; tiến hành kiểm tra thể lực.
Nghĩa của từ 体测 trong tiếng Việt
- bài kiểm tra thể lực
- tiến hành kiểm tra thể lực
Cách đọc và ghi nhớ 体测
体测 được đọc là tǐ cè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bài kiểm tra thể lực; tiến hành kiểm tra thể lực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .